Xu Hướng 2/2024 # Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (Nute) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (Nute) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Ppvf.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (tên viết tắt: NUTE  – NamDinh University of Technology and Education).

Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, Nam Định.

Mã tuyển sinh: SKN

Số điện thoại tuyển sinh: 0228 3637994

Thêm nhiều thông tin về Đại học SPKT Nam Định: Review Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) có tốt không?

Dựa vào Đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học SPKT công bố thời gian nhận hồ sơ học bạ trước 19/07/2024 và xét học bạ vào ngày 20/07/2024.

Thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển theo một trong hai cách sau:

Cách 1: Đăng ký xét tuyển trực tiếp: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Phiếu đăng ký xét tuyển của Trường (có mẫu đính kèm) và nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên qua đường bưu điện về Ban Tuyển sinh Nhà trường.

Dựa vào Điểm xét tuyển được xác định như sau: 

ĐXT = TĐ2 + ĐƯT

Trong đó:

TĐ2 là tổng điểm trung bình lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc tổng điểm của trung bình cộng điểm tổng kết 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12 của các môn học trong tổ hợp xét tuyển.

 ĐƯT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: TĐ2 đạt từ 15,00 điểm trở lên.

Dựa vào Đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học SPKT công bố thời gian nhận hồ sơ học bạ từ tháng 2/2024 và xét học bạ vào 2 đợt: tháng 5 và tháng 8/2024.

Giống trương tự với năm tuyển sinh 2023

Giống tương tự với năm tuyển sinh 2023

Dựa vào Đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học SPKT công bố thời gian nhận hồ sơ học bạ gồm nhiều đợt, bắt đầu từ 21/05/2024.

Giống tương tự với năm tuyển sinh 2023

Dựa vào Điểm xét tuyển được xác định như sau:

ĐXT = TĐ2 + ĐUT

Trong đó: 

TĐ2 là tổng các điểm trung bình cả năm lớp 12 của các môn học trong tổ hợp các môn thí sinh đăng ký dùng để xét tuyển.

ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với đại học sư phạm kỹ thuật: Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên và tổng các điểm trung bình của các môn học lớp 12 trong tổ hợp các môn thí sinh đăng ký xét tuyển đạt từ 21,00 điểm trở lên.

Đối với đại học công nghệ kỹ thuật, kinh tế: TĐ2 đạt từ 16,00 điểm trở lên.

Điểm chuẩn của trường Đại học SPKT Nam Định được nhận định là rơi vào tầm trung và phù hợp với sức học của nhiều bạn học sinh. 

Tham khảo điểm chuẩn qua các năm của Đại học SPKT Nam Định: Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định (NUTE) chính xác nhất

Advertisement

Học phí của trường Đại học SPKT Nam Định không quá cao so với mặt bằng chung. 

Tham khảo học phí qua các năm của Đại học SPKT Nam Định: Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) là bao nhiêu

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định là một trong những trường đại học đứng đầu về đào tạo kỹ thuật tại Vùng Đồng bằng sông Hồng. Những năm trở lại đây, NUTE luôn quan tâm đến việc sự kết nối giữa sinh viên và doanh nghiệp, tổ chức nhiều hoạt động nhằm mở rộng cánh cửa việc làm cho sinh viên nhà trường.Với yêu cầu đầu vào không quá cao và khó khăn, Reviewedu hy vọng những thông tin thu thập được về NUTE sẽ phù hợp với những ai đang quan tâm và hứng thú với việc học tại trường.

Các Trường Đại Học Xét Tuyển Với Chứng Chỉ Ielts Năm 2023 Xét Tuyển Đại Học Bằng Ielts

TOP các trường Đại học xét tuyển với chứng chỉ IELTS

STT Trường đại học Phương thức xét tuyển sử dụng IELTS

1 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) Xét tuyển chứng chỉ quốc tế.

2 ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội) Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực học sinh bậc THPT do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức; xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả học bậc THPT và kết hợp phỏng vấn; xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

3 ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) Xét tuyển bằng chứng chỉ ngoại ngữ.

4 ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) kết hợp với điểm 2 môn thi Toán và Vật lý trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

5 ĐH Sư phạm Hà Nội Xét tuyển thẳng.

6 ĐH Xây dựng Hà Nội Xét tuyển kết hợp.

7 ĐH Kinh tế Quốc dân Xét tuyển kết hợp dựa trên đề án tuyển sinh của trường.

8 ĐH Thương mại Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, chứng chỉ khảo thí quốc tế) còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT; xét kết hợp chứng chỉ quốc tế với kết quả học tập cấp THPT.

9 ĐH Điện lực Xét tuyển kết hợp.

10 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Ưu tiên xét tuyển.

11 Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên) Ưu tiên xét tuyển thẳng đối với các đối tượng có năng lực, thu hút nhân tài.

12 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương Xét tuyển căn cứ vào chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS và TOEFL iBT.

13 ĐH Hải Phòng Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập.

14 ĐH Yersin Đà Lạt Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

15 ĐH Việt Đức Xét tuyển thẳng.

16 ĐH Phenikaa Xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của trường.

17 ĐH Lạc Hồng Xét tuyển thẳng.

18 ĐH Vinh Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường.

19 ĐH Kinh tế (ĐH Huế) Xét tuyển theo phương thức riêng của trường.

20 ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) Ưu tiên xét tuyển dựa vào kết quả kết hợp giữa chứng chỉ quốc tế và điểm học bạ hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

21 ĐH Nông lâm (ĐH Huế) Xét theo phương thức khác.

22 ĐH Sư phạm (ĐH Huế) Xét tuyển riêng.

23 ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 của Việt Nam vào chương trình cử nhân chính quy quốc tế; dựa trên thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ để xét tuyển chương trình cử nhân chính quy.

24 ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (ĐH Đà Nẵng) Phương thức tuyển sinh riêng

25 ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) Ưu tiên xét tuyển và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐH Quốc gia TP.HCM.

26 ĐH Công nghệ Thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT; xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển.

27 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT kết hợp chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT hoặc năng lực tiếng Việt đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài.

28 ĐH Công nghiệp TP.HCM Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án của trường.

29 ĐH Luật TP.HCM Xét tuyển thẳng và xét tuyển sớm.

30 ĐH Mở TP.HCM Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định; ưu tiên xét tuyển kết quả học bạ THPT có chứng chỉ quốc tế. Hai phương thức này đều nằm trong các phương thức theo kế hoạch xét tuyển riêng của trường.

31 ĐH Hoa Sen Xét tuyển thẳng vào trường.

32 ĐH Quản lý và công nghệ TP.HCM Xét tuyển thẳng theo quy định của trường.

33 ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng; xét tuyển học bạ THPT của lớp 10, 11 và của học kỳ 1 lớp 12.

34 ĐH Ngân hàng TP.HCM Xét tuyển tổng hợp.

35 ĐH Công nghệ Sài Gòn Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 lấy tổng điểm của 3 bài thi/môn thi thành phần trong tổ hợp xét tuyển.

36 ĐH Nguyễn Tất Thành Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, cử tuyển.

37 Học viện Phụ nữ Việt Nam Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và kết quả học tập THPT; xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

38 Học viện Ngoại giao Xét tuyển sớm dựa trên kết quả học tập THPT và điểm ưu tiên bao gồm điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT (nếu có) và điểm ưu tiên theo quy định của học viện; xét tuyển dựa trên kết quả phỏng vấn và điểm ưu tiên bao gồm theo quy định của Bộ GD&ĐT (nếu có) và điểm ưu tiên theo quy định của học viện đối với thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam, tốt nghiệp chương trình THPT ở Việt Nam và có một trong các chứng chỉ quốc tế còn giá trị sử dụng tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.

Advertisement

39 Học viện Tài chính Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023; xét tuyển học sinh giỏi dựa vào kết quả học tập THPT.

40 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Xét tuyển kết hợp.

Điểm Chuẩn Đại Học Hải Phòng Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Hải Phòng (Haiphong University)

Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 171 Phan Đăng Lưu, phường Kiến An, tp. Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 246 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, tp. Hải Phòng

Cơ sở 3: Số 49 Trần Phú, phường Ngô Quyền, tp. Hải Phòng

Mã tuyển sinh: THP

Số điện thoại tuyển sinh: 0225 3876 338, 0398 171 171

Lịch sử phát triển

Đại Học Hải Phòng được thành lập từ năm 1959 với tên gọi Phân hiệu Trường Đại học Tại chức Hải Phòng. Năm 2000, Trường Đại học Tại chức Hải Phòng sáp nhập với Trường Cao đẳng sư phạm Hải Phòng, Trường Cán bộ quản lý giáo dục và Bồi dưỡng giáo viên Hải Phòng và Trung tâm Ngoại ngữ Hải Phòng thành Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng. Đến 9/4/2004, Thủ tướng chính phủ đã ký quyết định số 60/2004/QĐ-TTg, đổi tên Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng thành Trường Đại học Hải Phòng.

Mục tiêu và sứ mệnh

Trường Đại học Hải Phòng phấn đấu trở thành cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa lĩnh vực, phát triển theo định hướng ứng dụng. Trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động. Đồng thời, nỗ lực trở thành trung tâm giáo dục – đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội thành phố Hải Phòng và cả nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hải Phòng

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hải Phòng

Trường đại học Hải phòng quy định điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả THPTQG năm 2023 cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140201

Giáo dục Mầm non

M00

,

M01

,

M02

19

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

C01

,

C02

,

D01

19

7140205

Giáo dục Chính trị

A00

,

B00

,

C14

,

C15

19

7140206

Giáo dục Thể chất

T00

,

T01

20

7140209

Sư phạm Toán học

(các chuyên ngành: SP Toán học, SP Toán – Vật lý, SP Toán – Hóa học)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140210

Sư phạm Tin học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140217

Sư phạm Ngữ văn

(các chuyên ngành: Ngữ văn, Ngữ văn – Địa lí, Ngữ Văn – Lịch sử, Ngữ văn – Giáo dục công dân, Ngữ văn – Công tác Đội)

C00

,

D01

,

D14

,

D15

19

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

(các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật)

A01

,

D01

,

D06

,

D15

22

7220241

Ngôn ngữ Anh

A01

,

D01

,

D06

,

D15

17

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

,

D03

,

D04

,

D06

21

7229030

Văn học

C00

,

D01

,

D14

,

D15

14

7310101

Kinh tế

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7310630

Việt Nam học

(Văn hóa du lịch, quản trị du lịch)

C00

,

D01

,

D06

,

D15

14

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

7340122

Thương mại điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7340201

Tài chính – Ngân hàng

(các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng,

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7340301

Kế toán

(các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510202

Công nghệ chế tạo máy

(Cơ khí chế tạo máy)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7580101

Kiến trúc

V00

,

V01

,

A00

,

A01

14

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

C02

,

D01

14

7760101

Công tác xã hội

C00

,

C01

,

C02

,

D01

14

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00

,

D01

,

D06

,

D15

14

51140201

Giáo dục Mầm non

(Cao đẳng)

M00

,

M01

,

M02

17

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hải Phòng

Mức điểm đầu vào của Đại học Hải Phòng đã được quy định cụ thể đối với các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140201

Giáo dục Mầm non

M00

,

M01

,

M02

19

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

C01

,

C02

,

D01

19

7140205

Giáo dục Chính trị

A00

,

B00

,

C14

,

C15

19

7140206

Giáo dục Thể chất

T00

,

T01

20

7140209

Sư phạm Toán học

(các chuyên ngành: SP Toán học, SP Toán – Vật lý, SP Toán – Hóa học)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140210

Sư phạm Tin học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

7140217

Sư phạm Ngữ văn

(các chuyên ngành: Ngữ văn, Ngữ văn – Địa lí, Ngữ Văn – Lịch sử, Ngữ văn – Giáo dục công dân, Ngữ văn – Công tác Đội)

C00

,

D01

,

D14

,

D15

19

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

(các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật)

A01

,

D01

,

D06

,

D15

22

7220241

Ngôn ngữ Anh

A01

,

D01

,

D06

,

D15

17

7220244

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

,

D03

,

D04

,

D06

21

7229030

Văn học

C00

,

D01

,

D14

,

D15

14

7310101

Kinh tế

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7310630

Việt Nam học

(Văn hóa du lịch, quản trị du lịch)

C00

,

D01

,

D06

,

D15

14

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

7340122

Thương mại điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7340201

Tài chính – Ngân hàng

(các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng,

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7340301

Kế toán

(các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510202

Công nghệ chế tạo máy

(Cơ khí chế tạo máy)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7580101

Kiến trúc

V00

,

V01

,

A00

,

A01

14

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

C02

,

D01

14

7760101

Công tác xã hội

C00

,

C01

,

C02

,

D01

14

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00

,

D01

,

D06

,

D15

14

51140201

Giáo dục Mầm non

(Cao đẳng)

M00

,

M01

,

M02

17

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hải Phòng

Điểm trúng tuyển của THP dao động trong khoảng từ 14 – 19,5 theo kết quả thi THPT và 16,5 – 20 theo kết quả học bạ.

Ngành

Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Xét điểm thi THPT

Học bạ

Giáo dục Mầm non

M00

,

M01

,

M02

18,5

×

Giáo dục Tiểu học

A00, C01, C02, D01

18,5

×

Giáo dục Chính trị

A00, B00, C14, C15

18,5

×

Giáo dục Thể chất

T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu)

19,5

20

Sư phạm Toán học

A00, A01, C01, D01

18,5

×

Sư phạm Ngữ văn

C00, D01, D14, D15

18,5

×

Sư phạm Tiếng Anh

A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)

19,5

×

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)

17

×

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D03, D04, D06 (Môn chính: Ngoại ngữ)

20

×

Văn học

C00

,

D01

,

D14

,

D15

14

16,5

Kinh tế

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

16,5

Việt Nam học

(Văn hóa du lịch, quản trị du lịch)

C00

,

D01

,

D06

,

D15

14

16,5

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

16,5

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Công nghệ chế tạo máy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

16,5

Kiến trúc

V00

,

V01

,

A00

,

A01

16

20

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

C02

,

D01

14

16,5

Công tác xã hội

C00

,

C01

,

C02

,

D01

14

16,5

Giáo dục Mầm non

(Cao đẳng)

M00

,

M01

,

M02

16,5

×

Kết luận

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y – Dược Huế (Hue – Ump) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế (tên viết tắt: HUE – UMP hay Hue University of Medicine and Pharmacy).

Địa chỉ: 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Mã tuyển sinh: ĐHY

Số điện thoại tuyển sinh: 02343822173 – 02343822873

Tháng 3/1957, trường Cán sự Y tế và Nữ hộ sinh Quốc gia – cũng chính là tiền thân của Đại học Y Dược – Huế ngày nay, được thành lập. 4 năm sau, trường đổi tên thành Đại học Y khoa – Huế. Đến năm 1979, trường và Bệnh viện TW Huế sáp nhập thành Học viện Y Huế. Sau lần thay đổi quy mô cuối cùng diễn ra vào 4/1994 thì trường chính thức trở thành một thành viên của Đại học Huế và duy trì mãi đến ngày nay.

Hiện nay, trường hoạt động với mục tiêu đào tạo ra nguồn nhân lực có chuyên môn trong ngành Y – Dược, y tế nói chung ở các bậc học; có khả năng nghiên cứu khoa học; tham gia cống hiến sức trẻ vào sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ sức khỏe của người dân ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên cũng như trong cả nước. Đại học Y Dược – Huế đặt mục tiêu năm 2030 sẽ trở thành trường đạt chuẩn quốc gia và 2045 sẽ hướng tới đạt chuẩn quốc tế.

Dựa vào mức tăng giảm điểm chuẩn trong những năm trở lại đây. Có thể thấy mức điểm chuẩn của trường đã có những chuyển biến tăng giảm rõ ràng. Dự kiến năm học 2023 – 2024 sắp tới, điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược – Đại học Huế sẽ tăng lên 1 đến 2 điểm so với năm học 2023.

Bởi tỷ lệ cạnh tranh vào trường Đại học Y – Dược Huế mỗi năm luôn cao vì thế dự kiến điểm chuẩn đậu vào trường theo kết quả thi THPT năm 2023 vẫn cao như mọi năm và sẽ tăng một vài điểm ở một số ngành đào tạo.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ – CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN 2023 CỤ THỂ NHƯ SAU

Mã ngành

Tên ngành Khối

Điểm trúng tuyển

7720101

Y khoa

B00

26.4

7720101_02

Y khoa

B00

24.4

7720110

Y học dự phòng

B00

19

7720115

Y học cổ truyền

B00

21

7720701

Y tế công cộng

B00

16

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

19.3

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

19

7720241

Dược học

A00

,

B00

25.1

7720302

Điều dưỡng

B00

19

7720501

Răng – Hàm –Mặt

B00

26.2

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Mã ngành

Tên ngành Khối

Điểm trúng tuyển

7720101

Y khoa

B00

27.25

7720301

Hộ sinh

B00

19.05

7720110

Y học dự phòng

B00

19.5

7720115

Y học cổ truyền

B00

24.9

7720701

Y tế công cộng

B00

16

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

24.5

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

23.5

7720241

Dược học

A00

24.9

7720302

Điều dưỡng

B00

21.9

7720501

Răng – Hàm –Mặt

B00

26.85

Mã ngành

Tên ngành Khối

Điểm trúng tuyển

7720101

Y khoa

B00

27.55

7720110

Y học dự phòng

B00

19.75

7720115

Y học cổ truyền

B00

24.8

7720701

Y tế công cộng

B00

17.15

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

24.4

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

23.45

7720241

Dược học

A00

25.6

7720302

Điều dưỡng

B00

22.5

7720501

Răng – Hàm –Mặt

B00

27.25

7720301

Hộ sinh

B00

19.15

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (UIFA) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương mới nhất

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Không Quân mới nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch (Pntu) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Thông tin chung

Tên cơ sở đào tạo: Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU)

Vị trí: 2 Dương Quang Trung – Phường 12 – Quận 10 – TP HCM

Mã tuyển sinh: TYS

Số điện thoại tuyển sinh: 028.38.652.435

Lịch sử phát triển

Trường được thành lập dựa trên cơ sở là Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ Y tế Thành phố theo quyết định số 59/CT ngày 15/3/1989 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng. Tháng 9/1989, trung tâm sáp nhập thêm cơ sở 520 Nguyễn Tri Phương (do Học viện Quân Y chuyển giao) và bắt đầu giảng dạy niên khóa đầu tiên. Ngày 7/1/2008, Thủ tướng chính phủ ký quyết định số 24/QĐ-TTg đổi tên Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng cán bộ Y tế TPHCM thành Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch.

Mục tiêu và sứ mệnh

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch trở thành trường đại học đào tạo lĩnh vực sức khỏe hàng đầu của cả nước; là một địa chỉ đáng tin cậy, hấp dẫn đối với cả nước trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Dựa vào mức tăng giảm điểm chuẩn trong những năm trở lại đây. Có thể thấy mức điểm chuẩn của trường đã có những chuyển biến tăng giảm rõ ràng. Dự kiến năm học 2023 – 2024 sắp tới, điểm chuẩn của trường sẽ tăng lên 1 đến 2 điểm so với năm học 2023.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Năm 2023 hầu hết điểm chuẩn đều giảm. Các ngành năm trước có điểm chuẩn cao như y khoa, dược hay răng hàm mặt năm nay đều giảm nhẹ. Ngành y khoa và răng hàm mặt luôn là hai ngành hot nhất khối ngành y dược với mức điểm chuẩn là 26,65 điểm.

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7720101TP

Y khoa

B00

25.85

2

7720101TQ

Y khoa

B00

26.65

3

7720241TP

Dược học

B00

25.45

4

7720241TQ

Dược học

B00

25.45

5

7720301TP

Điều dưỡng

B00

19

6

7720301TQ

Điều dưỡng

B00

19.05

7

7720401TP

Dinh dưỡng

B00

18.1

8

7720401TQ

Dinh dưỡng

B00

19.1

9

7720501TP

Răng – Hàm – Mặt

B00

26.1

10

7720501TQ

Răng – Hàm – Mặt

B00

26.65

11

7720601TP

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

24.85

12

7720601TQ

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

24.2

13

7720602TP

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

23.6

14

7720602TQ

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

21.7

15

7720603TP

Kỹ thuật phục hồi chức năng

B00

19

16

7720603TQ

Kỹ thuật phục hồi chức năng

B00

19.2

17

7720699TP

Khúc xạ nhãn khoa

B00

24.15

18

7720699TQ

Khúc xạ nhãn khoa

B00

22.8

19

7720701TP

Y tế công cộng

B00

18.35

20

7720701TQ

Y tế công cộng

B00

18.8

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Năm 2023 phổ điểm khá cao, ngành Y khoa và Răng – Hàm – Mặt có mức điểm chuẩn cao nhất là 27,35 điểm. Các ngành còn lại dao động trong khoảng 21,25 – 26,25. 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

7720101TP

Y khoa

B00

26.35

7720101TQ

Y khoa

B00

27.35

7720241TP

Dược học

B00

26.15

7720241TQ

Dược học

B00

26.35

7720301TP

Điều dưỡng

B00

24.25

7720301TQ

Điều dưỡng

B00

24

7720401TP

Dinh dưỡng

B00

23.8

7720401TQ

Dinh dưỡng

B00

23.45

7720501TP

Răng – Hàm – Mặt

B00

26.6

7720501TQ

Răng – Hàm – Mặt

B00

27.35

7720601TP

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

25.6

7720601TQ

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

25.7

7720602TP

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

24.85

7720602TQ

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

24.7

7720699TP

Khúc xạ nhãn khoa

B00

24.7

7720699TQ

Khúc xạ nhãn khoa

B00

24.9

7720701TP

Y tế công cộng

B00

23.15

7720701TQ

Y tế công cộng

B00

21.35

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Năm 2023, Trường Đại học PNTU tuyển sinh 1310 chỉ tiêu. Với tiêu chí là 50% chỉ tiêu cho học sinh có hộ khẩu TP HCM và 50% chỉ tiêu cho thí sinh ở các địa phương khác. Cụ thể điểm chuẩn như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7720101TP

Y khoa

B00

26.35

7720101TQ

Y khoa

B00

27.5

7720241TP

Dược học

B00

26.05

7720241TQ

Dược học

B00

26.6

7720301TP

Điều dưỡng

B00

23.7

7720301TQ

Điều dưỡng

B00

23.45

7720401TP

Dinh dưỡng

B00

23

7720401TQ

Dinh dưỡng

B00

22.45

7720501TP

Răng – Hàm – Mặt

B00

26.5

7720501TQ

Răng – Hàm – Mặt

B00

27.55

7720601TP

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

25.6

7720601TQ

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

25.5

7720602TP

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

24.65

7720602TQ

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

24.75

Kết luận

Học Phí Trường Đại Học An Giang (Agu) Năm 2023 – 2023 – 2024 Là Bao Nhiêu

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCM (tên viết tắt: AGU hay An Giang University)

Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Mã tuyển sinh: QSA

Số điện thoại tuyển sinh: 0296 625 6565 

Lịch sử phát triển

Được thành lập từ năm 1976 dưới tên gọi trường Cao đẳng Sư phạm An Giang trực thuộc Bộ GD&ĐT. Đến năm 1985, trường được giao cho tỉnh trực tiếp điều hành. Sau một số thay đổi khác về quy mô, ngày 30/12/1999 Đại học An Giang được thành lập theo quyết định số 241/1999/QĐ-TTg. Đây là trường Đại học công lập thứ hai được đưa vào đào tạo ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long. Đến năm 2023, trường chính thức gia nhập vào nhóm các trường thành viên của Đại học QG TP.HCM.

Mục tiêu và sứ mệnh

Hiện nay, trường hoạt động với phương châm: xây dựng môi trường dạy và học hiệu quả, tích cực; thiết lập một hệ thống quản lý hiện đại; tăng cường hợp tác quốc tế; nâng cao vị thế của thương hiệu “AGU”; chú trọng nâng cao chất lượng nghiên cứu, ứng dụng công nghệ – kỹ thuật vào phục vụ cộng đồng; đào tạo ra nhiều lứa sinh viên không chỉ có tri thức mà còn mạnh dạn, tự tin, sáng tạo và khát khao cống hiến.

Học phí dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang

ĐVT: Triệu đồng/sinh viên

Khối ngành

Mức thu dự kiến

Khóa mới (TS từ NH 2023-2024)

Mức thu 60%

Mức thu 40%

Tín chỉ

Năm học

Tín chỉ

KN I

16,92

0,44

19,74

0,51

KN II

16,20

0,42

18,90

0,49

KN III

16,92

0,44

19,74

0,51

KN IV

18,24

0,47

21,28

0,55

KN V

19,68

0,51

22,96

0,59

KN VI

25,08

0,65

29,26

0,76

KN VII

18,00

0,46

21,00

0,54

Bộ GD&ĐT vừa công bố hướng dẫn tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 vào chiều tối 7/4. Theo đó, Kỳ thi được tổ chức vào các ngày 27, 28, 29 và 30/6/2024. Hy vọng thông tin này sẽ giúp các bạn cân nhắc về khả năng tài chính của gia đình.

Học phí năm 2023 – 2023 của trường Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang

ĐVT: Triệu đồng/sinh viên

Khối ngành

Mức thu dự kiến

Khóa cũ (TS trước NH 2023-2023) Khóa mới (TS từ NH 2023-2024)

Mức thu 60% Mức thu 40%

Tín chỉ Năm học Tín chỉ Năm học Tín chỉ

KN I

14,10

0,36

16,92

0,44

19,74

0,51

KN II

13,50

0,35

16,20

0,42

18,90

0,49

KN III

14,10

0,36

16,92

0,44

19,74

0,51

KN IV

15,20

0,39

18,24

0,47

21,28

0,55

KN V

16,40

0,42

19,68

0,51

22,96

0,59

KN VI

20,90

0,54

25,08

0,65

29,26

0,76

KN VII

15,00

0,39

18,00

0,46

21,00

0,54

Học phí năm 2023 – 2023 của trường Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang

Học phí năm 2023 – 2023, Trường Đại học An Giang đã đề ra những quy định cụ thể về mức học phí đối với từng nhóm ngành:

Đối với ngành đào tạo giáo viên: miễn học phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Các ngành khác sẽ có lộ trình học phí trong 3 năm tiếp theo như sau:

Nhóm ngành Học phí ( VNĐ/ năm)

Hệ đào tạo đại học

Khoa học xã hội

,

kinh tế

,

luật

;

nông

, lâm, thủy sản

10.780.000 đồng/năm

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

12.870.000 đồng/năm

Hệ đào tạo cao đẳng

Khoa học xã hội

,

kinh tế

,

luật

;

nông

, lâm, thủy sản

7.700.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

9.350.000

Học phí năm 2023 – 2023 của trường Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang

Đối với năm 2023 – 2023, Trường đã đưa ra đề án về đơn giá học phí đối với từng ngành nghê như sau:

Đối với ngành đào tạo giáo viên: miễn học phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Các ngành khác sẽ có lộ trình học phí trong 3 năm tiếp theo như sau:

Nhóm ngành

Học phí ( VNĐ/ năm)

Hệ đào tạo đại học

Khoa học xã hội

,

kinh tế

,

luật

;

nông

, lâm, thủy sản

9.800.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

11.700.000

Hệ đào tạo cao đẳng

Khoa học xã hội

,

kinh tế

,

luật

;

nông

, lâm, thủy sản

7.000.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

8.500.000

Học phí năm 2023 – 2023 của trường Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang

Đơn giá học phí của trường Đại học An Giang đã được quy định trong đề án tuyển sinh năm 2023 với các mức thu như sau:

Đào tạo thạc sĩ: Bằng 1,5 mức thu đối với đào tạo hệ đại học ngành tương ứng

Đào tạo tiến sĩ: Bằng 2,5 mức thu đối với hệ đại học ngành tương ứng.

Nhóm ngành

Học phí ( VNĐ/ năm)

Hệ đào tạo đại học

Khoa học xã hội

,

kinh tế

,

luật

;

nông

, lâm, thủy sản

6.400.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

7.700.000

Hệ đào tạo cao đẳng

Khoa học xã hội

,

kinh tế

,

luật

;

nông

, lâm, thủy sản

8.900.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

10.600.000

Phương thức nộp học phí Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang

Sinh viên trường Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang phải sử dụng hình thức chuyển khoản qua ngân hàng Vietcombank.

Chính sách hỗ trợ học phí

Những sinh viên thuộc đối tượng được miễn giảm 50% học phí

Trẻ em học mẫu giáo và học sinh là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên;

Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Advertisement

Những sinh viên thuộc đối tượng được miễn giảm 70% học phí

Trẻ em học mẫu giáo và học sinh là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

Những điểm hấp dẫn của trường Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học An Giang

Đại học An Giang áp dụng mô hình giảng dạy chất lượng, giúp sinh viên chuẩn bị đầy đủ kỹ năng khi ra trường. Sinh viên sẽ được học hỏi với các chuyên gia hàng đầu trong nước. Trường có cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại đáp ứng nhu cầu của sinh viên. 

Đại học An Giang thường xuyên hợp tác với các đoàn làm việc và học giả nước ngoài, tạo điều kiện cho sinh viên tiếp xúc và du học. Sinh viên có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia. Trường còn thường xuyên tổ chức các buổi tư vấn, hướng nghiệp cho sinh viên.

Kết luận

Đại học An Giang là cơ sở giáo dục lớn, uy tín tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Với lợi thế đào tạo đa ngành, học phí hợp lý, đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn, cơ sở vật chất khang trang, hiện đại, AGU xứng đáng là lựa chọn lý tưởng cho các bạn học sinh khu vực miền Nam.

Cập nhật thông tin chi tiết về Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (Nute) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 trên website Ppvf.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!