Xu Hướng 2/2024 # Đề Thi Học Kì 2 Môn Hoá Lớp 10 Thpt Hoàng Hoa Thám # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Đề Thi Học Kì 2 Môn Hoá Lớp 10 Thpt Hoàng Hoa Thám được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Ppvf.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

STT

Đáp án

Điểm

Câu 1

(1,5 đ)

2KClO3 2KCl + 3O2

S + O2 SO2

SO2 + H2S 3S + 2H2O

S + Fe FeS

FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

H2S + Pb(NO3)2 2HNO3 + PbS

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2

(1,5 đ)

Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử

Cho dung dịch H2SO4 vào các mẫu thử:

+ Mẫu nào có kết tủa trắng : BaCl2

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

+ Mẫu nào có khí mùi trứng thối: Na2S

H2SO4 + Na2S → Na2SO4 + H2S

+ Mẫu không phản ứng: KOH, NaCl

Nhúng quỳ tím vào 3 mẫu còn lại:

+ Quỳ tím hóa xanh: KOH

+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl (còn lại)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3

(1,5 đ)

1)

a. Chiều thuận.

b. Chiều nghịch.

c. Không chuyển dịch cân bằng hóa học

d. Không chuyển dịch cân bằng hóa học vì số mol khí 2 vế bằng nhau.

e. Chiều thuận.

2) Nồng đô

Nhiệt độ

Áp suất

Diện tích tiếp xúc.

Chất xúc tác.

0,25

0,25

0.25

0,25

0,25

0,25

Câu 4

(1.5 đ)

Dung dịch A: Na2S

Rắn B: CuS, FeS, BaSO3

Hỗn hợp khí C: H2S, SO2

Dung dịch D: Na2SO4, FeSO4

Kết tủa E: BaSO4, CuS

PTPƯ:

FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S

BaSO3 + H2SO4 BaSO4 + SO2 + H2O

0,125

0,125

0,25

0,125

0,125

0,5

0,25

Câu 5

(2,5 đ)

a) nSO2= 0,03 mol

2Fe + 6H2SO4 (đ) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0,02 0,03

Fe2O3 + 3H2SO4 (đ) Fe2(SO4)3 + 3H2O

mFe = 0,05.56 = 1,12 (g)

mFe2O3 = 2,72 – 1,12 = 1,6 (g) nFe2O3 = 0,01 mol

%mFe = 41,18%

%mFe2O3 = 58,82 %

b) Fe + 3H2SO4 → FeSO4 + H2

0,01 0,01

Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

0,005 0,005

nFe2O3 = 0,005 mol

mmuối = 0,01.152 + 0,005.400 = 3,52 (g).

0.25

0.25

0.25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 6

(1,5 đ)

mH2SO4 = 98 tấn

FeS2 2SO2 2SO3 2H2SO4

­ 120 g tạo ra 196 g

? 98 tấn

mFeS2 = = 60 (tấn)

mFeS2 (H=75%) = = 80 (tấn)

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

Đề Thi Học Kì 2 Lớp 10 Môn Hóa Thpt Phù Mỹ 2023 2023

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hóa THPT Phù Mỹ 2023 2023

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hóa THPT Phù Mỹ 2023 2023

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023-2024

TRƯỜNG THPT SỐ 1 PHÙ MỸ

MÔN: Hóa

THỜI GIAN: 45 phút

( Không kể thời gian phát đề)

SỐ BÁO DANH

(Gồm 4 số)

…………………

MÃ ĐỀ

101

PHÒNG

………..

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Haõy choïn phöông aùn ñuùng trong caùc caâu sau ñaây vaø ghi vaøo phieáu traû lôøi traéc nghieäm

Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

A. F2     B. Cl2     C. Br2     D. I2

Câu 2. Thí nghiệm nào sau đây thu được khí hiđroclorua?

A. dung dịch NaCl + dung dịch HNO3 B. dung dịch BaCl2 + dung dịch H2SO4

C. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc nóng) D. dung dịch NaCl + dung dịch H2SO4 loãng

Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 4: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

Câu 5: Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6: Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

A. khí, mùi trứng thối. B. khí, không mùi. C. lỏng, mùi trứng thối. D. lỏng, không màu.

Câu 7: Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào

A. H2O B. dung dịch H2SO4 loãng C. H2SO4 đặc để tạo oleum D. H2O2

Câu 8: H2SO4 đặc làm bỏng da nặng là do

A. tính axit mạnh của H2SO4 ` B. tính oxi hóa của H2SO4

C.tính háo nước của H2SO4 đặc và nhiệt tỏa ra lớn D.cả 3 điều trên .

Câu 9: Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat ?

A. BaCl2. B. HCl. C. KNO3. D. HNO3.

Câu 10: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

A. Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.

Câu 11: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

A. tốc độ phản ứng. B. cân bằng hóa học. C. nồng độ. D. chất xúc tác.

Câu 12: Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên:

A. Nhiệt độ B. diện tích bề mặt tiếp xúc C. nồng độ D. áp suất

Fe + dd HCl 0,1M B. Fe + dd HCl 0,2M C. Fe + dd HCl 1M D. Fe + dd HCl 2M

Câu 14: Một phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng khi:

A. Phản ứng thuận đã kết thúc B. Phản ứng nghịch đã kết thúc

C. Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau D. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm như nhau

Câu 15: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là: A. Sự biến đổi chất B. sự chuyển dịch cân bằng

C. sự biến đổi vân tốc phản ứng D. sự biến đổi hằng số cân bằng

Câu 16: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở dạng : A. Viên nhỏ B. Bột mịn, khuấy đều C. Lá mỏng D. Thỏi lớn

Câu 17: Halogen nào sau đây tác dụng được với KBr? A. Brom. B. iot. C. Clo và brom. D. Clo.

Câu 19: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?

A. S + O2

SO2 B. S + Na2SO3 Na2S2O3

C. S + HNO3 SO2 + NO2 + H2O D. S + Zn ZnS

Câu 20: Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?

A. dung dịch CuCl2. B. khí Cl2. C. dung dịch KOH. D. dung dịch FeCl2.

Câu 21: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O. C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.

Câu 22: Phương trình phản ứng sai là:

A. Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O B. 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O

C. Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2 D. S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O

Câu 23: Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?

A. Fe2O3 B. Al2O3 C. Fe3O4 D. ZnO

Câu 24: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì sinh ra 3,36 lít khí (đkc). Nếu cho m gam Fe này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì lượng khí SO2 (đkc) sinh ra là

A. 10,08 lít B. 5,04 lít C. 3,36 lít D. 22,4 lít

Câu 25: H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây? A. H2S B. CO2 C. Cl2 D. O2

Câu 26: Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang?

A. Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc. C. Nhiệt độ và áp suất.

B. Áp suất và diện tích tiếp xúc. D. Nồng độ và diện tích tiếp xúc.

Câu 27: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

A. Al + dd NaOH ở 25oC B. Al + dd NaOH ở 30oC

C. Al + dd NaOH ở 40oC D. Al + dd NaOH ở 50oC

B. TỰ LUẬN (3 điểm)

a. Thêm ít giọt NaOH.

b. Tăng nhiệt độ.

Giải thích?

Câu 30: Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe và CuO vào H2SO4 đặc nóng dư thu được 1,68 lít khí SO2 (đkc).

a/ Viết PTHH xảy ra

b/ Tính % khối lượng Fe, CuO trong hỗn hợp và khối lượng muối thu được?

Câu 31: (0,5đ) Dẫn khí H2S đi qua dung dịch KMnO4 và H2SO4 sẽ có hiện tượng gì? Viết PTHH chứng minh.

Câu 32: (0,5đ) Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với hiđro bằng 28. Lấy 2,24 lít ở đktc hỗn hợp X cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng cho lội qua dung dịch BaCl2 (dư) thấy tạo ra 6,99 gam kết tủa. Viết PTHH các phản ứng xảy ra và tính hiệu suất của phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3.

Cho: Fe-56, Cu=64, Ba=137, S=32, O=16.

—————–HẾT——————

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023-2024

TRƯỜNG THPT SỐ 1 PHÙ MỸ

MÔN: Hóa

THỜI GIAN: 45 phút

( Không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm) Mã đề 121

Mã đề 101

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

A

C

C

D

C

A

C

C

A

B

A

B

D

C

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

B

B

D

B

D

D

A

C

C

B

A

C

C

A

B. PHẦN TỰ LUẬN

Câu hỏi

Nội dung

Điểm

Câu 29

(1 điểm)

a, Thêm ít giọt NaOH, nồng độ CO2 giảm (vì CO2 + NaOH →NaHCO3) cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng nồng độ CO2, chiều tăng nồng độ CO2 là chiều thuận.

nên chiều giảm nhiệt độ là chiều thuận (vì phản ứng thu nhiệt, phản ứng càng xảy ra theo chiều thuận, nhiệt độ càng giảm)

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 30

(1 điểm)

a. PTHH

2Fe+6H2SO4to→Fe2(SO4)3+6H2O+3SO2↑(1)

CuO+H2SO4→CuSO4+H2O (2)

nSO2=1,68/22,4=0,075mol

b/Theo pt (1) :

nFe=2/3.nSO2=2/3.0,075=0,05mol

⇒mFe=0,05.56=2,8g

⇒%mFe=25,93%

%mCuO=100%−25,93%=74,07%

nFe2(SO4)3=1/2.nFe=1/2.0,05=0,025mol

⇒nCuSO4=0,1mol

⇒m muối=26g

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 31

(0,5 điểm)

-Màu tím của dung dịch chuyển sang không màu

-Có vẩn đục vàng

5H­2­S + 2KMnO4 +3H2SO4 → 5S +K2SO4+2MnSO4 + 8H2O

0,25

0,25

Câu 32

(0,5 điểm)

Dùng sơ đồ đường chéo, tính được tỉ lệ mol: nSO2/nO2 = 3/1 Hiệu suất phản ứng tính theo oxi.

Trong 2,24 lít hh X ở đktc, tức 0,1 mol có: nSO2 = 0,075 mol; nO2 = 0,025 mol.

Các PTPƯ: 2SO2 + O2 2SO3 (1) . Hỗn hợp sau p.ư (1) gồm có SO2, O2 và sản phẩn SO3 khi dẫn qua dd BaCl2­ dư, chỉ có p.ư: SO3 + BaCl2 + H2O BaSO4+ 2HCl

nBaSO4= 6,99/233 = 0,03 mol nO2 p.ư(1) = 0,015 mol H% p.ư(1) = 0,15.100%/0,25 = 60%.

0,25

0,25

Học sinh làm cách nào đúng vẫn có điểm tối đa.

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

(2024-2024)THPT Phù Mỹ – Bình Định

Đề Thi Học Kì 2 Môn Hóa Lớp 11 Thpt Đào Duy Từ

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT Đào Duy Từ

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT Đào Duy Từ

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Đào Duy Từ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2023-2024

Môn: Hóa học 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh :……………………………………………..

Lớp :…………………………………………………………………..

Cho H = 1 ; O = 16 ; C = 12 ; Br = 80 ; Na = 23

Câu 1 (2 điểm):

Viết đồng phân và gọi tên các axit có công thức phân tử C­5H­10­O2­

Câu 2 (1,5 điểm):

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau: axit axetic , etanal , etanol­ , glyxerol­.

Câu 3 (3 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

C­2­H­6  C­2­H­5­Cl  C­2­H­5­OH CH­3­CHO  CH­3­COOH  CH­3­COOC­2­H­5­

Câu 4 (1 điểm):

Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần 60ml dung dịch NaOH 1M. Xác định công thức phân tử của axit.

Câu 5 (2,5 điểm):

Cho 15,8 gam hỗn hợp X gồm phenol và metanol tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc).

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng.

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X.

c) Cũng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch Brom 10% thu được kết tủa trắng. Tính khối lượng kết tủa thu được. Tính khối lượng dung dịch Brom cần dùng.

Học sinh không sử dụng tài liệu

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Đào Duy Từ

ĐỀ DỰ BỊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2023-2024

Môn: Hóa học 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh :……………………………………………..

Lớp :…………………………………………………………………..

Cho H = 1 ; O = 16 ; C = 12 ; Br = 80 ; Na = 23

Câu 1 (2 điểm):

a) Viết đồng phân và gọi tên các axit có công thức phân tử C­4H­8O2­

b) Viết đồng phân và gọi tên các anđehit có công thức phân tử C­4H­8O

Câu 2 (1,5 điểm):

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau: axit axetic , etanal , etanol­ , phenol­.

Câu 3 (3 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

CaC2  C­2­H­2­  C­6­H­6  C­6­H­5­Cl  C­6­H­5­ONa  C­6­H­5OH  2,4,6-tribromphenol

Câu 4 (1 điểm):

Để trung hòa 8,8 g một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Xác định công thức phân tử của axit.

Câu 5 (2,5 điểm):

Cho 18,6 gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc).

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng.

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X.

c) Lấy lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch NaOH 1M thu được muối. Tính khối lượng muối thu được. Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng.

Học sinh không sử dụng tài liệu

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Hoa 11-Dao Duy Tu-da.docx

Hóa 11-Dao Duy Tu-de.docx

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2023 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Đề Thi Minh Họa Học Kì 2 Lớp 10

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ – được gọi là hằng số Avogadro.

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Có Bảng Ma Trận Đề Thi Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 (Có Đáp Án)

A. Kiểm tra đọc: (10đ)

1. Kiểm tra đọc hiểu: (7điểm) Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

RỪNG GỖ QUÝ

Xưa có vùng đất toàn đồi cỏ tranh hoặc tre nứa. Gia đình nhà nọ có bốn người phải sống chui rúc trong gian lều ọp ẹp và chật chội.

Một hôm, ông bố vừa chợp mắt, một cánh rừng đầy lim, sến, táu cứng như sắt đã hiện ra. Ông nghĩ bụng: “Giá vùng ta cũng có những thứ cây này thì tha hồ làm nhà ở bền chắc”. Chợt nghe tiếng nhạc, ông ngoảnh lại thì thấy các cô tiên nữ đang múa hát trên đám cỏ xanh. Một cô tiên chạy lại hỏi:

– Ông lão đến đây có việc gì?

– Tôi đi tìm gỗ làm nhà, thấy rừng gỗ quý ở đây mà thèm quá!

– Được, ta cho ông cái hộp này, ông sẽ có tất cả. Nhưng về nhà, ông mới được mở ra!

Ông lão cảm ơn cô tiên rồi bỏ hộp vào túi mang về. Dọc đường, mùi thơm từ chiếc hộp tỏa ra ngào ngạt ông thích quá. Ông lấy hộp ra, định hé xem một tí rồi đậy lại ngay. Nào ngờ, nắp hộp vừa hé thì bao nhiêu cột kèo, ván gỗ tuôn ra ào ào, lao xuống suối trôi mất. Tần ngần một lúc, ông quay lại khu rừng kể rõ sự việc rồi năn nỉ

Cô tiên cho cái hộp khác. Đưa ông lão cái hộp thứ hai, cô tiên lại căn dặn:

– Lần này, ta cho lão những thứ quý gấp trăm lần trước. Nhưng nhất thiết phải về đến nhà mới được mở ra!

Hộp lần này rất nhẹ, không thơm, lắc nghe lốc cốc như hạt đỗ. Ông mang hộp về theo đúng lời tiên dặn…

Nghe tiếng chim hót, ông lão choàng tỉnh giấc. Thì ra đó chỉ là giấc mơ. Nghĩ mãi, ông chợt hiểu: “Cô tiên cho cái hộp quý là có ý bảo ta tìm hạt cây mà gieo trồng, giống như lúa ngô vậy”. Ông liền bảo các con đi xa tìm hạt cây về gieo trồng. Chẳng bao lâu, những đồi tranh, tre nứa đã trở thành rừng gỗ quý. Dân làng lấy gỗ làm nhà, không còn những túp lều lụp xụp như xưa.

Truyện cổ Tày – Nùng

Câu 1. (0,5đ) Khi thấy hiện ra những cánh rừng gỗ quý, ông lão ước mong điều gì? (M1)

Câu 2. (0,5đ) Vì sao ông lão biết các cô tiên nữ múa hát trên đám cỏ xanh? (M1)

Câu 3. (0,5đ) Cô tiên cho ông lão chiếc hộp thứ nhất đựng những gì? (M1)

Câu 4. (0,5đ) Những đặc điểm nào cho biết chiếc hộp thứ hai đựng hạt cây gỗ quý? (M2)

Câu 5. (0,5đ) Vì sao nói hộp thứ hai quý gấp trăm lần hộp thứ nhất? (M2)

Câu 9. (1đ) Các vế trong câu: “Giá vùng ta cũng có những thứ cây này thì tha hồ làm nhà ở bền chặt.” Được nối với nhau bằng cách nào? (M3)

Advertisement

…………………………………………………………………………………..

Câu 10. (1đ) Hai câu cuối bài (“Chẳng bao lâu,……như xưa.”) được liên kết với nhau bằng cách nào? (M3)

2. Đọc thành tiếng: (3 điểm)

B. Kiểm tra viết: (10đ)

1. Chính tả: (Nghe – viết) (2đ) Tà áo dài Việt Nam

Viết đoạn từ “Từ những năm 30…………………..”

2. Tập làm văn: (8đ)

Em hãy tả một đêm trăng đẹp.

A. Đọc:

1. Đọc hiểu: (7đ)

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: B

Câu 4: C

Câu 5: D

Câu 6: C

Câu 7: B

Câu 8: B

Câu 9: Nối bằng cặp QHT: Giá…..thì

Câu 10: Lặp từ ngữ (gỗ)

2. Đọc thành tiếng: (3đ)

B. Viết:

1. Chính tả: (2đ)

Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 0,5đ

Viết đúng chính tả: 1,5đ (mỗi lỗi – 0,25đ)

2. Tập làm văn: (8đ)

TT Điểm thành phần Mức điểm

1,5 1 0,5 0

1 Mở bài (1đ)

2a Thân bài (4đ) Nội dung(1,5đ)

2b Kĩ năng (1,5đ)

2c Cảm xúc (1đ)

3 Kết bài (1đ)

4 Chữ viết chính tả (0,5đ)

5 Dùng từ đặt câu (0,5đ)

6 Sáng tạo (1đ)

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu,

số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

Kiến thức làm BT

Chính tả

Số câu,

4

4

số điểm

4

4

Đọc hiểu văn bản

Số câu,

3

3

6

số điểm

1,5đ

1,5đ

3

Tổng

Số câu,

3

3

10

số điểm

1,5đ

1,5đ

4

7

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

Đọc hiểu VB

Số câu

3

3

6

Câu số

1,2,3

4,5,6

Kiến thức

Tiếng Việt

Số câu

2

2

4

Câu số

7,8

9,10

Tổng số

3

3

2

2

10

Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 11 Môn Hóa Thpt Lương Thế Vinh

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Thế Vinh

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Thế Vinh

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ I-NĂM HỌC 2023-2024

(MÔN HÓA 11)

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng cấp độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

Chương 1: sự điện li

4 câu

4 câu

2 câu

0

Chương 2: nitơ và hợp chất của nitơ

4 câu

3 câu

2 câu

1 câu

PHẦN TỰ LUẬN

Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng cấp độ 1

Vận dụng cấp độ 2

Chương sự điện li

Viết phương trình điện li

1,5 điểm

0 điểm

0 điểm

0 điểm

Viết phương trình phản ứng trao đổi (dạng phân tử, dạng ion)

1 điểm

1 điểm

0 điểm

0 điểm

Toán về phản ứng trao đổi (phản ứng trung hòa, phản ứng của muối Al3+ với dung dịch kiềm)

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5điểm

Nitơ và các

hợp chất của nitơ

Viết phương trình phản ứng minh họa cho các tính chất của N2 , NH3, muối amoni, axit HNO3

0,5 điểm

1 điểm

0 điểm

0 điểm

Tổng

3,5 điểm

2,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

Họ, tên thí sinh:…………………………………….

Số báo danh:………………………………………….

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi: 132

Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

A.NaOH B. CH3COOH C. HNO3 D. Na2CO3

Câu 2. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

A.Fe                     B. Cu        C. Zn          D. Mg

Câu 3. Chất nào sau đây không phải chất điện li

A. NaCl B. NaOH C. HCl D. C2H5OH

Câu 4. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

A. H+ B. OH– C. kim loại D. NH4+

Câu 5. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

A. FeCl2 B. HCl C. KNO3 D. Na2SO4

Câu 6. Phương trình điện li viết đúng là

A. NaCl Na2+ + Cl2- B. Ba(OH)2 Ba2++2OH–

C. CH3COOH CH3COO– + H+ D. C2H5OH C2H5+ + OH–

Câu 7. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

Câu 8. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

A. Chất tan B. Cation C. Ion trái dấu D. Anion

Câu 9. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

A. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3

C. KOH và Fe(OH)3 D. KOH và Fe(OH)2

Câu 10. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

A. 0,02M B. 2M C. 0,1M D. 0,01 M

Câu 11. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)2

Câu 12. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

A. -3 B. +1 C. +2 D. +4

Câu 13. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

A. NH3 B. CH3COOH C. H2SO4 D. HNO3

Câu 14. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

A. 2s22p1 B. 2s22p3 C. 2s2 D. 2s22p4

Câu 15. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

B. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng .

C. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

Câu 16. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A. khói màu trắng. B. khói màu tím.

C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.

Câu 17. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO. C. CO và NO2. D. CO và NO

Câu 18. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5

Câu 19. Cho các phản ứng:

(1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

(2) NH4Cl khí Y+ khí Z

(3) KHCO3 + HCl khí T+…

(4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 20. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

A. 1M B. 0,1 M C. 2M D. 0,5 M

Phần II. Tự luận (5 điểm)

Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

(1) Ba(OH)2 + HNO3

(2) Na2SO3 + BaCl2

Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

———Hết———

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

Họ, tên thí sinh:…………………………………….

Số báo danh:………………………………………….

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi: 209

Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

A. Na2SO4 B. HCl C. KNO3 D. FeCl2

Câu 2. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

A.NaOH B. HNO3 C. CH3COOH D. Na2CO3

Câu 4. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

A. 0,01 M B. 0,02M C. 2M D. 0,1M

Câu 5. Phương trình điện li viết đúng là

A. CH3COOH CH3COO– + H+ B. C2H5OH C2H5+ + OH–

C. NaCl Na2+ + Cl2- D. Ba(OH)2 Ba2++2OH–

Câu 6. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

A. KOH và Fe(OH)3 B. KOH và Fe(OH)2

C. NaOH và Fe(OH)2 D. NaOH và Fe(OH)3

Câu 7. Chất nào sau đây không phải chất điện li

A. C2H5OH B. NaCl C. NaOH D HCl

Câu 8. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

A. -3 B. +2 C. +1 D. +4

Câu 9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

A. 2s22p1 D. 2s2 C. 2s22p3 D. 2s22p4

Câu 10. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

A. Chất tan B. Cation C. Anion D. Ion trái dấu

Câu 11. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

A. Cu        B.Fe                     C. Zn          D. Mg

Câu 12. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

A. NO B. N2O2 C. NO2 D. N2O5

Câu 13. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

A. H+ B. OH– C. kim loại D. NH4+

Câu 14. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)2

Câu 15. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

B. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng .

C. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

Câu 16. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

A. NH3 B. CH3COOH C. H2SO4 D. HNO3

Câu 17. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A. khói màu tím. B. khói màu trắng.

C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.

Câu 18. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

A. CO2 và NO2. B. CO và NO2. C. CO2 và NO. D. CO và NO

Câu 19. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

A. 1M B. 0,1 M C. 0,5 M D. 2M

Câu 20. Cho các phản ứng:

(1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

(2) NH4Cl khí Y+ khí Z

(3) KHCO3 + HCl khí T+…

(4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Phần II. Tự luận (5 điểm)

Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

(1) Ba(OH)2 + HNO3

(2) Na2SO3 + BaCl2

Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

———Hết———

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

Họ, tên thí sinh:…………………………………….

Số báo danh:………………………………………….

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi: 357

Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1. Chất nào sau đây không phải chất điện li

A. NaCl B. NaOH C. C2H5OH D. HCl

Câu 2. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

A. FeCl2 B. HCl C. Na2SO4 D. KNO3

Câu 3. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

Câu 4. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

A. KOH và Fe(OH)3 B. KOH và Fe(OH)2

C. NaOH và Fe(OH)2 D. NaOH và Fe(OH)3

Câu 5. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

A. Cu        B.Fe                     C. Zn          D. Mg

Câu 6. Phương trình điện li viết đúng là

A. CH3COOH CH3COO– + H+ B. C2H5OH C2H5+ + OH–

C. NaCl Na2+ + Cl2- D. Ba(OH)2 Ba2++2OH–

Câu 7. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

A.NaOH B. HNO3 C. CH3COOH D. Na2CO3

Câu 8. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

A. OH– B. H+ C. kim loại D. NH4+

Câu 9. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

A. Chất tan B. Cation C. Anion D. Ion trái dấu

Câu 10. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

A. 0,02M B. 2M C. 0,01 M D. 0,1M

Câu 11. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

A. CH3COOH B. NH3 C. H2SO4 D. HNO3

Câu 12. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

A. NaOH B. Al(OH)3 C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2

Câu 13. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

B. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

C. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng .

D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

Câu 14. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

A. CO2 và NO. B. CO2 và NO2. C. CO và NO2. D. CO và NO

Câu 15. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

A. +1 B. -3 C. +2 D. +4

Câu 16. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

A. 2s22p3 B. 2s22p1 C. 2s2 D. 2s22p4

Câu 17. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

A. N2O2 B. NO2 C. NO D. N2O5

Câu 18. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

A. 1M B. 0,1 M C. 2M D. 0,5 M

Câu 19. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A. khói màu tím. B. khói màu vàng.

C. khói màu nâu. D. khói màu trắng.

Câu 20. Cho các phản ứng:

(1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

(2) NH4Cl khí Y+ khí Z

(3) KHCO3 + HCl khí T+…

(4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Phần II. Tự luận (5 điểm)

Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

(1) Ba(OH)2 + HNO3

(2) Na2SO3 + BaCl2

Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

———Hết———

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

Họ, tên thí sinh:…………………………………….

Số báo danh:………………………………………….

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi: 485

Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

A. Ion trái dấu B. Chất tan C. Cation D. Anion

Câu 2. Phương trình điện li viết đúng là

A. NaCl Na2+ + Cl2- B. Ba(OH)2 Ba2++2OH–

C. CH3COOH CH3COO– + H+ D. C2H5OH C2H5+ + OH–

Câu 3. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

A. NH4+ B. H+ C. OH– D. kim loại

Câu 4. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

A.Fe                     B. Cu        C. Zn          D. Mg

Câu 5. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

A. Na2SO4 B. FeCl2 C. HCl D. KNO3

Câu 6. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

Câu 7. Chất nào sau đây không phải chất điện li

A. NaCl B. NaOH C. HCl D. C2H5OH

Câu 8. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

A. 0,02M B. 2M C. 0,1M D. 0,01 M

Câu 9. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

A. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3

C. KOH và Fe(OH)3 D. KOH và Fe(OH)2

Câu 10. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)2

Câu 11. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

A. -3 B. +2 C. +4 D. +1

Câu 12. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

A.NaOH B. CH3COOH C. HNO3 D. Na2CO3

Câu 13. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

A. 2s22p1 B. 2s22p3 C. 2s2 D. 2s22p4

Câu 14. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

A. NH3 B. CH3COOH C. H2SO4 D. HNO3

Câu 15. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

A. 1M B. 0,1 M C. 0,5 M D. 2M

Câu 16. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

A. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng.

B. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

C. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

Câu 17. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5

Câu 18. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A. khói màu nâu. B. khói màu vàng.

C. khói màu trắng. D. khói màu tím.

Câu 19. Cho các phản ứng:

(1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

(2) NH4Cl khí Y+ khí Z

(3) KHCO3 + HCl khí T+…

(4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 20. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO. C. CO và NO2. D. CO và NO

Phần II. Tự luận (5 điểm)

Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

(1) Ba(OH)2 + HNO3

(2) Na2SO3 + BaCl2

Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

———Hết———

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KÌ I HÓA 11 NĂM 2023-2024

Phần trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

132

B

A

D

A

D

B

C

C

A

D

C

B

A

B

B

A

B

B

C

C

209

A

D

C

A

D

C

A

C

C

D

B

C

A

C

B

A

B

C

D

D

357

C

C

D

C

B

D

C

B

D

C

B

B

C

A

A

A

B

C

D

B

485

A

B

B

A

A

B

D

D

A

C

D

B

B

A

D

A

B

C

A

B

Phần tự luận

Câu

Đáp án

Tổng điểm

Câu 21

Mỗi phương trình phân tử đúng 0,25 điểm

Mỗi phương trình ion đúng 0,25 điểm

1 điểm

Câu 22

Mỗi phương trình phản ứng 0,25 điểm;

1,5 điểm

Câu 23

Tính số mol NO2 = 0,7 mol 0,25 điểm

a) viết 2 ptpu: 0,5 điểm

b) Lập hệ ptrinh: 0,25 điểm

giải hệ tính %(m) Cu = 69,57% 0,25 điểm

giải hệ tính %(m) Fe = 30,43% 0,25 điểm

1,5 điểm

Câu 24

3Cu + 8H+ + 2NO3– 3Cu2+ + 2NO +4H2O

0,12 mol 0,32 mol 0,12 mol

(hết) (hết) (dư 0,04 mol)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Người ra đề

Vũ Đức Luận

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

Giua hoc ki 1 lop 11

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Học Kì 2 Môn Hoá Lớp 10 Thpt Hoàng Hoa Thám trên website Ppvf.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!