Xu Hướng 3/2024 # Bảng Báo Giá Thép Hòa Phát Mới Nhất 2023 # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bảng Báo Giá Thép Hòa Phát 2023 được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Ppvf.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giá thép Hòa Phát hôm nay Ngày 29/06/2023 thép thanh vằn trong nước tăng giá bán. Hiện trên sàn giao dịch Thượng Hải, với thép kỳ hạn tháng 12/2023 đã tăng lên mức 4.130 Nhân dân tệ/tấn

Giá thép xây dựng hôm nay Ngày 29/06/2023 trong nước

Thương hiệu thép VAS, với thép cuộn CB240, không đổi ở mức 14.410 đồng/kg; Dòng D10 CB300 tôn có giá 14.660 đồng/kg.

Thương hiệu thép Việt Ý đang ở mức thấp nhất trong 30 ngày qua, hiện thép cuộn CB240 tiếp tục giảm 200 đồng xuống 14.400 đồng/kg; Dòng CB300 tôn D10 giảm 250 đồng, giá 14.630 đồng/kg.

Thép Việt Nhật điều chỉnh giảm giá, với dòng CB240 giảm 250 đồng, giá 14.270 đồng/kg; tôn D10 CB300 ở mức 14.500 đồng/kg.

Thép Việt Sing, hiện thép cuộn CB240 đăng ký 250 đồng, xuống 14.270 đồng/kg; Thép cây D10 CB300 có giá 14.490 đồng/kg.

Thép Việt Đức, hiện dòng thép cuộn CB240 giảm 210 đồng xuống 14.330 đồng/kg; thép cây D10 CB300 giảm 350 đồng, giá 14.550 đồng/kg.

Bảng Báo Giá Thép xây dựng Hòa Phát hôm nay

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất

🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu

🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ

🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất

🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Áp dụng chính sách ưu đãi 

Bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát ngày hôm nay

Giá thép xây dựng hôm nay Ngày 29/06/2023 ghi nhận thương hiệu thép Hòa Phát tiếp tục giảm giá bán, với dòng thép cuộn CB240 giảm 250 đồng, xuống mức 14.300 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 giảm sâu 800 đồng, có giá 14.400 đồng/kg

STT MÁC THÉP ĐVT THÉP HÒA PHÁT CB300V THÉP HÒA PHÁT CB400V

1 Thép Ø6 Kg 14.100 14.100

2 Thép Ø8 Kg 14.100 14.100

3 Thép Ø10 Cây 11,7 m 70.484 77.995

4 Thép Ø 2 Cây 11,7 m 110.323 110.323

5 Thép Ø14 Cây 11,7 m 152.208 152.208

6 Thép Ø16 Cây 11,7 m 192.752 199.360

7 Thép Ø18 Cây 11,7 m 251.776 251.776

8 Thép Ø20 Cây 11,7 m 311.024 307.664

9 Thép Ø22 Cây 11,7 m

374.364

10 Thép Ø25 Cây 11,7 m

489.328

11 Thép Ø28 Cây 11,7 m

615.552

12 Thép Ø32 Cây 11,7 m

803.488

Chương trình chiết khấu Tháng 06/2023 : Quý khách hàng đặt hàng trong Tháng 06/2023 sẽ được chiết khấu 5% đến 10% trên tổng đơn hàng 

Báo giá thép hoà phát theo khối lượng từng công trình

Bấm Gọi Ngay

STT MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ

1 Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) Kg 16.110 17.830

2 Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 ) Kg 13.800 15.290

3 Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 ) Kg 15.310 16.900

4 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) Kg 15.500 17.215

5 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 15.480 17.085

6 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) Kg 15.580 17.215

7 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) Kg 15.490 17.075

8 Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 20.000 22.000

9 Đinh 5 phân Kg 21.000 23.100

Lấy báo giá thép Hòa Phát hôm nay

Gọi ngay

Lưu ý về bảng giá sắt thép xây dựng hòa phát

Giá thép xây dựng hòa phát hôm nay

Giá thép xây dựng hòa phát hôm nay đang có chiều hướng tăng. Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng thép hòa phát với mức giá hiện tại nhưng công trình lại chưa khởi công. Công ty vẫn hỗ trợ giữ giá theo đúng với thời điểm quý vị đặt hàng.

Bảng báo giá thép hòa phát chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng cũng như chi phí vận chuyển

Bảng báo giá sắt thép hòa phát chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy thuộc vào số lượng sắt thép quý khách yêu cầu, giá sắt thép xây dựng hòa phát sẽ có sự chênh lệch khác nhau

Miễn hoàn toàn phi vận chuyển cho các đơn hàng tại Hồ Chí Minh

Để nắm được giá sắt thép xây dựng mới nhất hiện nay cũng như tham khảo các sản phẩm khác quý khách hãy liên hệ tới : 0852.852.386.

Báo giá sắt thép Hòa Phát chi tiết mới nhất Báo giá sắt Hòa Phát CB400V

STT LOẠI THÉP CB400V ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)

1 Thép Ø6 Kg 10.200 10.200

2 Thép Ø8 Kg 10.200 10.200

3 Thép Ø10 Cây 11,7 m 10.200 77.915

4 Thép Ø12 Cây 11,7 m 10.200 100.323

5 Thép Ø14 Cây 11,7 m 10.200 132.208

6 Thép Ø16 Cây 11,7 m 10.200 179.320

7 Thép Ø18 Cây 11,7 m 10.200 231.756

8 Thép Ø20 Cây 11,7 m 10.200 300.624

9 Thép Ø22 Cây 11,7 m 10.200 370.334

10 Thép Ø25 Cây 11,7 m 10.200 469.318

11 Thép Ø28 Cây 11,7 m 10.200 605.512

12 Thép Ø32 Cây 11,7 m 10.200 800.448

Báo giá sắt Hòa Phát CB300V

STT LOẠI THÉP CB300V ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)

1 Thép Ø6 Kg 10.100 10.100

2 Thép Ø8 Kg 10.100 10.100

3 Thép Ø10 Cây 11,7 m 10.100 68.184

4 Thép Ø12 Cây 11,7 m 10.100 100.423

5 Thép Ø14 Cây 11,7 m 10.100 142.108

6 Thép Ø16 Cây 11,7 m 10.100 182.452

7 Thép Ø18 Cây 11,7 m 10.100 241.376

8 Thép Ø20 Cây 11,7 m 10.100 301.124

9 Thép Ø22 Cây 11,7 m 10.100 360.234

10 Thép Ø25 Cây 11,7 m 10.100 469.118

11 Thép Ø28 Cây 11,7 m 10.100 600.522

12 Thép Ø32 Cây 11,7 m 10.100 790.418

Báo giá thép cây Hòa Phát

STT MÁC THÉP ĐVT GIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ

1 Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 ) Kg 13.710 15.290

2 Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 ) Kg 15.200 16.920

3 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) Kg 15.150 17.105

4 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 15.150 17.045

5 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) Kg 15.150 17.105

6 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) Kg 15.150 17.065

Báo giá thép hình Hòa Phát Báo giá thép V Hòa Phát

STT TÊN VÀ QUY CÁCH ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)

1 Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) 6 6 18.800 111.200

2 Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) 6 8,5 18.800 170.000

3 Thép hình V 40 x 2.0li (7-7,5kg) 6 7,5 18.800 139.200

4 Thép hình V 40 x 3.0li (8-10,5kg) 6 10,5 18.800 201.900

5 Thép hình V 40 x 4.0li (11-14,5kg) 6 14,5 18.800 278.510

6 Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) 6 15,5 18.800 301.430

7 Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) 6 18,5 18.800 358.130

8 Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) 6 24,5 18.800 477.530

9 Thép hình V 63 x 3.0li (19-23,5kg) 6 23,5 18.800 457.630

10 Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) 6 25,5 18.800 501.430

11 Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) 6 29,5 18.800 577.020

12 Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) 6 34,5 18.800 676.560

13 Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) 6 34,5 18.800 676.510

14 Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) 6 39,5 18.800 776.020

15 Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) 6 43,5 18.800 855.620

16 Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) 6 34,5 18.800 676.520

17 Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) 6 39,5 18.800 776.030

18 Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) 6 48 18.800 945.100

19 Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) 6 53,5 18.800 1.044.640

20 Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) 6 54,5 18.800 1.054.540

21 Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) 6 63 18.800 1.213.200

22 Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) 6 68 18.800 1.313.400

23 Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) 6 90 18.800 1.491.100

24 Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) 6 86 18.800 1.611.300

25 Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) 6 176,4 18.800 3.510.310

26 Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) 6 218,4 18.800 4.046.150

27 Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) 6 259,9 18.800 4.572.020

28 Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) 6 93 18.800 1.750.100

29 Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 18.800 2.009.550

30 Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) 6 114,8 18.800 2.084.510

31 Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) 6 136,2 18.800 2.510.380

Báo giá thép I Hòa Phát

STT TÊN VÀ QUY CÁCH ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)

1 Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5 6 36 18.500 871.500

2 Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 6 42 18.500 1.056.000

3 Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 6 32 18.500 1.550.000

4 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 6 42 18.500 1.823.600

5 Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 6 47 18.500 2.400.680

6 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 12 55 18.500 4.853.240

7 Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 12 42 18.500 6.062.360

8 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 12 54 18.500 3.067.040

9 Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 12 80,4 18.500 8.293.600

10 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 12 67 18.500 9.085.160

11 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 12 223,2 18.500 12.630.080

12 Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 12 80 18.500 14.553.680

13 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 12 256,8 18.500 17.136.800

14 Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 12 204 18.500 17.191.760

15 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 12 220,8 18.500 19.884.800

16 Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 12 295,2 18.500 20.846.600

17 Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 12 273,6 18.500 21.622.080

18 Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 12 376,8 18.500 24.996.080

19 Thép hình I 600 x 200 x 11 x 17 12 415,2 18.500 28.892.000

20 Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 12 408,4 18.500 53.390.000

21 Thép hình I 800 x 300 x 14 x 26 12 457,2 18.500 63.260.000

Báo giá thép U Hòa Phát

STT TÊN VÀ QUY CÁCH ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)

1 Thép hình U 80 x 38 x 4 6 31 17.500 625.500

2 Thép hình U 80 x 39 x 4 6 36 17.500 728.000

3 Thép hình U 80 x 40 x 4 6 42 17.500 851.000

4 Thép hình U 100 x 45 x 3 6 32 17.500 636.000

5 Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 6 42 17.500 851.000

6 Thép hình U 100 x 50 x 5 6 47 17.500 953.500

7 Thép hình U 100 x 50 x 5 6 55 17.500 927.500

8 Thép hình U 120 x 48 x 3.5 6 42 17.500 851.000

9 Thép hình U 120 x 50 x 4,7 6 54 17.500 1.007.000

10 Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 6 80,4 17.500 1.548.200

11 Thép hình U 140 x 60 x 6 6 67 17.500 1.273.500

12 Thép hình U 150 x 75 x 6.5 12 223,2 17.500 4.475.600

13 Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 6 80 17.500 1.540.000

14 Thép hình U 180 x 68 x 7 12 256,8 17.500 5.164.400

15 Thép hình U 200 x 69 x 5.4 12 204 17.500 4.490.000

16 Thép hình U 200 x 76 x 5.2 12 220,8 17.500 4.868.000

17 Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 12 295,2 17.500 6.542.000

18 Thép hình U 250 x 76 x 6.0 12 273,6 17.500 6.056.000

19 Thép hình U 250 x 80 x 9 12 376,8 17.500 8.378.000

20 Thép hình U 250 x 90 x 9 12 415,2 17.500 12.231.440

21 Thép hình U 280 x 84 x 9.5 12 408,4 17.500 12.152.000

22 Thép hình U 300 x 90 x 9 12 457,2 17.500 13.616.000

Tình hình thị trường thép hòa phát hiện nay

Trên thị trường hiện nay, giá sắt thép hòa phát đang tăng cao vẫn chưa có dấu hiệu giảm do tình hình dịch covid cũng như do nguồn cung khan hiếm.

Tình hình xuất khẩu thép hòa phát

Tập Đoàn Thép Hòa Phát trong tháng 4/2024 đã xuất khẩu hơn 73.000 tấn thép tới các thị trường lớn trên thế giới, tăng 3,5 % so với cùng kỳ năm 2023. Sản phẩm sắt thép xây dựng Hòa Phát đã xuất khẩu tới các nước lớn như Mỹ, Úc, Canada, Nhật Bản, Campuchia, Malaysia, Lào, Thái Lan, Indonesia, Singapore, Philippines, Brunei và một số quốc gia khác.

Trong số các thị trường xuất khẩu chính của Hòa Phát, dẫn đầu là Trung Quốc. Đây là thị trường trọng điểm, tiềm năng cho sản phẩm thép Hòa Phát vì với lợi thế láng giềng chi phí vận chuyển thấp.

Nhật Bản chiếm vị trí thứ 2 với lượng hàng xuất khẩu đạt 55.000 tấn, đứng thứ 3 là Canada với số lượng 20.000 tấn, tiếp đó là Mỹ và Malaysia. Đây đều là các thị trường khó tính với các tiêu chuẩn khắt khe và là minh chứng cho sức cạnh tranh và chất lượng của sắt thép Hòa Phát trên thị trường quốc tế.

Thép Hòa Phát Có Mấy Loại

Tập đoàn Hòa phát là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất sắt thép xây dựng. Ngoài sắt thép xây dựng hòa phát ra, còn có thép hình , thép hộp mạ kẽm, thép ống, thép tấm mạ kẽm cũng rất được ưa chuộng. Gần như các công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước đều sử dụng thép hộp mạ kẽm và sắt thép xây dựng hòa phát.

Tuy nhiên, nói đến sắt thép xây dựng, hòa phát cũng đưa ra thị trường duy nhất 2 dòng sản phẩm đó là thép cuộn và thép cây.

Chất lượng sản phẩm lại là điều không phải bàn cãi đối với thép hòa phát

1) Thép Cuộn Hòa Phát

Cũng giống như thép miền nam, thép pomina, thép việt nhật… Trên thị trường hiện nay có thép cuộn D6 và D8.

2) Thép Thanh Vằn Hòa Phát

Thép thanh vằn hòa phát có đường kính từ D10 đến D32, Mỗi cây thép hòa phát đều có chiều dài 11,7. Để nhận bảng giá thép hòa phát vui lòng liên hệ 0852.852.386.

Mác thép đang được sử dụng hiện nay gồm: Mác SD295, Grade 40, CB300V, CB400V, CB 500V.

Thông thường, mỗi bó thép sẽ rơi trong khoảng 1500kg đến 3000kg tùy thuộc vào từng mã thép. Mỗi bó thép sẽ có quy định về số cây nhất định. Chính vì thế bó thép phi 10 sẽ nhẹ nhất, bó thép phi 32 sẽ nặng nhất. Quý khách khi mua hàng có thể đếm theo số lượng cây trong từng bó hoặc cân khối lượng đều có sự chính xác.

Chất Lượng sản phẩm Thép Hòa Phát :

Với thâm niên lâu đời trong việc sản xuất nguyên vật liệu sắt thép. Chất lượng thép hòa phát chắc hẳn là điều ít ai phải bàn cãi. Không những luôn bền vững với công trình mà giá sản phẩm lại luôn có sự bình ổn khiến cho người tiêu dùng cực kì an tâm.

Chắc hẳn quý vị cũng đã có từng nghe câu : ” Thép Hòa Phát – Làm Ăn Tối Thiểu Là Hòa, Còn Không Là Phát ” . Chất lượng chính là mong muốn từ phía nhà sản xuất muốn hướng tới khách hàng. Khi khách hàng tin tưởng sử dụng thép hòa phát, thì cũng mong quý khách luôn làm ăn phát đạt, thịnh vượng hơn.

Điểm Mạnh Của Thép Hòa Phát :

Quý khách có nhu cầu lấy giá thép hòa phát hôm nay

Gọi ngay

Thép hòa phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tiên tiến bậc nhất

Với công nghệ hàng đầu hiện nay, thép hòa phát đang được cực kỳ ưa chuộng, giá thép hòa phát lại ở mức thấp, Điều này khiến hòa phát ngày càng phát triển hơn.

Thép hòa phá có độ bền cao

Độ bền của sản phẩm cũng chính là một trong những vấn đề được khách hàng cực kỳ quan tâm.

Như hẳn hiểu được tâm lý khách hàng, hòa phát luôn đặt tính độ bền lên hàng đầu, đảm bảo cho ra thị trường dòng sản phẩm chất lượng nhất, đạt mọi tiêu chuẩn cơ lý hóa…

Giá thép hòa phát luôn có sự ổn định

Nhằm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng, giá thép xây dựng hòa phát luôn phù hợp với túi tiền của người sử dụng. Hòa phát xứng đáng là thương hiệu thép số 1 tại việt nam hiện nay.

Dấu Hiệu Nhận Biết Thép Hòa Phát

Điểm đầu tiên để nhắc đến ký hiệu thép hòa phát nói chung phá đó chính là 3 mũi tên cân xếp thành hình tam giác. Đó chính là điểm đáng nhấn dễ nhớ nhất mà tập đoàn hòa phát muốn dành cho khách hàng. Ngoài ra, trên mỗi thanh cây thép còn được khắc chữ hòa phát nổi trên bề mặt.

Bạn có thể xem ảnh phía dưới để nắm rõ hơn cách nhận biết thép hòa phát.

Ngoài sắt thép xây dựng hòa phát, trên thị trường hiện nay, hòa phát còn đưa ra rất nhiều dòng sản phẩm khác như thép hộp mạ kẽm hòa phát, thép ống mạ kẽm hòa phát…

Để có giá thép xây dựng hòa phát chi tiết những sản phẩm trên, hãy gọi qua cho chúng tôi theo số 0825 825 386

Cách phân biệt thép hòa phát

Phân biệt qua màu sắc bên ngoài : Thép giả thường có màu xanh nhợt nhạt không đều trên thân thép. Điều này khác hoàn toàn so với màu xanh thẫm trên thanh thép thật.

Cuộn thép ko đồng đều, chỗ dày chỗ mỏng. Nhưng toàn bộ cây thép thật luôn có một sự đồng đều, các đường nét rõ ràng từng góc cạnh.

Phân biệt qua bề mặt ngoài : Thép giả có bề mặt sần sùi, nhám tay. Thép hòa phát có chất lượng có bề mặt nhẵn nhụi, mềm mượt chính là thép thật.

Phân biệt qua chứng chỉ xuất xưởng: Chỉ có thép chính hãng mới đảm bảo chứng chỉ xuất xưởng, tem kiểm định…

Quý khách có nhu cầu mua thép hòa phát vui lòng liên hệ 0852 852 386 để được hỗ trợ.

Công ty TNHH thép Hòa Phát

Tập đoàn hòa phát hứa hẹn cho ra đời những sản phẩm sắt thép chất lượng hàng đầu, sánh vai với những thương hiệu khác trên toàn khu vực.

Trong nhiều năm trở lại đây, công ty sắt thép hòa phát luôn được nhận danh hiệu quốc gia. Tập đoàn thép Hòa phát là một trong số 50 doanh nghiệp lớn nhất cả nước đạt hiệu sản suất kinh doanh lớn nhất toàn quốc. Với dự định vươn mạnh ra thế giới trong những năm tới.

Ngoài sắt thép xây dựng, công ty tnhh thép hòa phát còn có những sản phẩm thép khác như thép hình, thép hộp, thép ống… tất cả những sản phẩm luôn đạt chuẩn. Hơn thế nữa, giá thép hòa phát lại luôn ở mức bình ổn và thấp so với mặt bằng chung của thị trường.

Ngày nay, các doanh nghiệp sản xuất sắt thép xây dựng mọc lên rất nhiều. Các doanh nghiệp này đều có một đặc điểm chung là quy trình sản xuất thép ” tương đối ” như nhau, vì thế, khi xem giá, quý khách cần phải chú ý hơn.

Về năng lực sản xuất

– Công ty thép xây dựng hòa phát sở hữu nhà máy chế biến quặng với công suất gần 500.000 tấn tinh chất quặng trong vòng 1 năm

– Sở hữu 3 nhà máy luyện gang thép lớn, chuyên luyện thép và cán thép thành phẩm với công suất đạt khoảng  2.300.000 tấn trong 1 năm

Quy trình sản xuất thép hòa phát khác biệt như thế nào? Bước 1: Chế biến nguyên liệu

Trong khâu chế biến nguyên liệu, quặng sắt hòa phát được dùng làm nguyên liệu luôn được tuyển chọn kỹ càng và đảm bảo mọi tiêu chuẩn kỹ thuật. Đối với những quặng có mức độ hạt chưa chuẩn sẽ được đưa vào lò thiêu, sau đó vê thành viên để tiếp tục tạo cục trước khi đưa chúng vào lò cao. Một số phụ gia như khác như vôi sẽ được thêm vào trong bước này.

Bước 2: Luyện gang

Sau khi nguyên liệu đã được chế biến xong, các quặng sắt đã được tạo cục cùng với than coke sẽ được nạp qua đỉnh lò và đưa vào trong lò cao. Gió lạnh được gia áp thổi qua lò gió nóng và được dẫn qua các mắt gió phun vào lò cao. Thông qua các mắt gió, một phần nhiên liệu sẽ được phun dẫn vào lò. Gió nóng cùng than cốc và nhiên liệu phun kết hợp với nhau tạo ra các phản ứng luyện kim tạo thành gang lỏng.

Bước 3: Luyện thép

Sản phẩm đầu vào của quá trình luyện thép chính là gang lỏng được dẫn đến xưởng luyện thép thông qua một ống dẫn chịu nhiệt cao. Gang lỏng cộng thêm thép phế và một số chất trợ dung sẽ được nạp vào lò thổi oxy giúp loại bỏ các tạp chất như Silic, Cacbon, Photpho, Lưu huỳnh bởi dòng oxy tinh chế áp lực cao tạp thành những thanh thép lỏng đạt tiêu chuẩn về thành phần và nhiệt độ. Sau khi ra khỏi lò thổi,thép lỏng này sẽ được kim hóa theo mác thép định trước và làm đông đặc tạo thành các thanh phôi thép tại máy đúc liên tục.

Bước 4: Cán thép thành phẩm

Những thanh phôi nóng khi được đúc tại bước luyện thép sẽ được phân loại sau đó đưa và lò gia nhiệt để nâng tới nhiệt độ cán yêu cầu. Thông qua các giá cán rồi tạo thành các thanh thép cũng như cuộn thép chất lượng, sẵn sàng cung ứng sản phẩm ra thị trường.

Ưu thế của Thép Hòa Phát

Một số ưu điểm giúp sắt Thép Xây Dựng Hòa Phát tạo nên vị thế của mình trên thị trường thép xây dựng Việt Nam không chỉ nằm ở giá thép hòa phát, mà nó còn ở một số ưu điểm sau:

+ Công nghệ sản xuất thép trong lò cao – Công nghệ sản xuất thép xây dựng ” cực kỳ hiếm” tại Việt Nam. Nó mang đến nhiều lợi ích trong quá trình sản xuất.

+ Chất lượng Thép Hòa Phát đã được cấp giấy chứng nhận đảm bảo nên không cần lo lắng rằng giá thành rẻ mà chất lượng thép không cao

Đơn Vị Cung Cấp Thép Hòa Phát Uy Tín Uy Tín

Tổng công ty Kho thép xây dựng luôn tự hào là đại lý thép cấp 1 chuyên cung cấp thép Hòa Phát chính hãng. Chúng tôi có hệ thống các chi nhánh trải rộng khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam để đáp ứng mọi nhu cầu tiêu dùng của quý khách hàng.

Kho thép xây dựng cam kết cung cấp sắt thép Hòa Phát với giá tốt nhất. Chất lượng cũng như giá thép Hòa Phát luôn ưu đãi nhất trên thị trường. Chúng tôi chỉ nhập thép trực tiếp từ nhà máy. Chính vì thế, giá thép xây dựng hòa phát luôn được đảm bảo ưu đãi và rẻ nhất.

Phấn đấu đến hết 2023. Tổng công ty TNHH Kho thép xây dựng sẽ vươn lên top đầu những nhà phân phối sắt thép xây dựng uy tín tại hồ chí minh cũng như cả nước.

Ngoài việc gửi đến quý khách giá thép xây dựng hòa phát hôm nay thì Kho thép xây dựng còn có các trang thông tin cập nhật giá thép xây dựng khác như thép Việt Nhật, Việt Mỹ, Miền Nam, Pomina,….để có thể đáp ứng tất cả nhu cầu của quý khách hàng.

Quý khách hàng có nhu cầu mua và tìm hiểu về thép Hòa Phát

Bấm gọi ngay lấy báo giá

Bán hàng bằng tâm – 1 lần bất tín vạn lần bất tin 

Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Mới Nhất 2023

Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất 2023

Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất 2023 được cập nhật tại hệ thống phân phối báo giá thép hàng đầu khu vực.

giá sắt xây dựng – Hướng dẫn phân biệt thép giả thép thật

Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất 2023

Là một trong những trang thông tin báo giá thép hàng đầu, chúng tôi luôn cung cấp nhanh nhất, chính xác nhất đơn giá thép xây dựng trên thị trường vật liệu xây dựng cho các nhà đầu tư và nhà thầu xây dựng.

Bạn đang xem: Giá sắt xây dựng 2023

Hiện nay trên thị trường chúng tôi đang cung cấp các mặt hàng chính : giá sắt thép Việt Nhật, giá sắt thép Pomina, giá sắt thép Miền Nam, giá sắt thép Hòa Phát, giá sắt thép Posco, giá sắt thép Việt Mỹ…. và nhiều hãng thép xây dựng khác nữa.

BẢNG GIÁ THÉP VIỆT NHẬT

STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY 1 Thép phi 6 Kg 13.700 2 Thép phi 8 Kg 13.700 3 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 90.000 4 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 132.000 5 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.000 6 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 243.000 7 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 311.000 8 Thép phi 20 Cây dài 11,7m 386.000 9 Thép phi 22 Cây dài 11,7m 469.000 10 Thép phi 25 Cây dài 11,7m 612.000 11 Thép phi 28 Cây dài 11,7m 775.000 12 Thép phi 32 Cây dài 11,7m 1.015.000

BẢNG GIÁ THÉP POMINA BẢNG GIÁ THÉP MIỀN NAM

STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY 1 Thép phi 6 Kg 13.500 2 Thép phi 8 Kg 13.500 3 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 80.000 4 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 130.000 5 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.000 6 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 240.000 7 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 310.000 8 Thép phi 20 Cây dài 11,7m 385.000 9 Thép phi 22 Cây dài 11,7m 467.000 10 Thép phi 25 Cây dài 11,7m 614.000 11 Thép phi 28 Cây dài 11,7m 760.000 12 Thép phi 32 Cây dài 11,7m 1.002.000

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT

STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY 1 Thép phi 6 Kg 12.600 2 Thép phi 8 Kg 12.600 3 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 74.000 4 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 122.000 5 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 171.000 6 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 220.000 7 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 290.000 8 Thép phi 20 Cây dài 11,7m 362.000 9 Thép phi 22 Cây dài 11,7m 445.000 10 Thép phi 25 Cây dài 11,7m 585.000 11 Thép phi 28 Cây dài 11,7m 739.000 12 Thép phi 32 Cây dài 11,7m 968.000

BẢNG GIÁ THÉP VIỆT MỸ

STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY 1 Thép phi 6 Kg 13.000 2 Thép phi 8 Kg 13.000 3 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 76.000 4 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 5 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 175.000 6 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 228.000 7 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 295.000

Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo khối lượng đặt hàng của quý khách.

Ngoài ra còn có : thép i, thép chữ H, thép U, thép V, thép Việt Nhật, thép Miền Nam, thép Pomina, thép Hòa Phát, thép tấm, thép ống, thép hộp

Kho thép xây dựng

Tìm hiểu thêm: Gia thep mien nam tai can tho

– Hệ thống cung cấp sắt thép trên toàn bộ khu vực : thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Lâm Đồng, Nha Trang – Khánh Hòa, Đà Nẵng, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu….. và nhiều tỉnh thành khác nữa.

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Hàng cung cấp luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Bao Gia Thep Xay Dung .Net

Tham Khảo: GIÁ THÉP MIỀN NAM MỚI NHẤT

Bảng Báo Giá Lưới Thép Hàn Mới Nhất

Địa chỉ có giá lưới thép hàn hấp dẫn và cạnh tranh hàng đầu

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng giá lưới thép hàn các loại mới nhất để tham khảo. Cam kết tất cả các sản phẩm đều có chất lượng cao và đầy đủ chứng nhận CO, CQ. Doanh nghiệp giao hàng miễn phí cho những đơn hàng ở nội thành thành phố Hồ Chí Minh và nhiều ưu đãi hấp dẫn khác. Cũng trong phạm vi bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ đề cập đến một vài thông tin cơ bản nhất về sản phẩm lưới thép hàn như là ưu điểm, phân loại, quy cách, trong lượng …  hi vọng sẽ giúp ích cho bạn!

Lưới thép hàn là gì?

Lưới thép hàn là một tấm lưới thép liên kết được làm từ các sợi thép gân hay thép trơn được tiến hành hàn chập với nhau dựa trên phương pháp hàn tự động bằng hệ thống máy hàn tiết diện lớn và công suất cao. Tấm lưới thép hàn được ứng dụng phổ biến trong việc làm hàng rào bảo vệ hay đổ bê tông xây dựng

Hiện nay lưới thép hàn đang được sử dụng rất phổ biến, rộng rãi và đặc biệt là hoàn toàn có khả năng thay thế loại thép buộc tay một cách hiệu quả.

Tấm lưới thép hàn sở hữu khả năng chịu lực tốt, được phân bổ lực khá đồng đều trong kết cấu và sử dụng nhiều trong liên kết bê tông ở phần móng và mái (90%) cũng như làm làm cột trụ (10%) công trình xây dựng.

Ưu điểm của lưới thép hàn

+ Có thể nói, lưới thép hàn hiện là một sản phẩm quan trọng vì nó giúp giải quyết nhiều bài toán khó trong quá trình xây dựng, đồng thời còn nâng cao độ bền cũng như tăng hiệu quả cho các công trình.

+ Là dòng sản phẩm chất lượng cao và có sự ổn định.

+ Có khả năng chống nứt rất hiệu quả mà còn dễ dàng vận chuyển và lắp đặt

+ Lưới thép hàn là phương án thay thế hiệu quả cho cách buộc nối thủ công bằng các dây thép, giúp rút ngắn được tối đa thời gian thi công và tiết kiệm chi phí.

+ Việc thi công lưới thép hàn giúp cho người dùng giảm chi phí nhân công cũng như giám sát tại công trường.

+ Đảm bảo tiến độ thi công nhờ vào việc được xuất bằng máy hiện đại với công xuất lớn

+ Giúp giảm khối lượng sàn và làm tăng khả năng chịu lực của sàn.

+ Tiết kiệm tối đa khoảng thời gian thi công các phần bê tông như là sàn nhà, mái nhà, cầu thang. (thời gian nhanh hơn gấp 3 lần so với phương pháp truyền thống)

+ Kích thước ô đều và chuẩn với sự phân bố lực đồng đều nhất

+ Tiết kiệm chi phí xây dựng và tiết kiệm được thời gian thi công

+ An toàn trong thi công bởi vì dạng tấm nên không có thép thừa, công trình xây dựng sữ trở nên an toàn hơn rất nhiều.

Ứng dụng của lưới thép hàn

Lưới thép hàn có vai trò rất quan trọng và được ứng dụng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày như là:

+ Làm sàn nhà, dùng để làm mái bê tông hoặc tường bê tông

+ Ứng dụng trong làm hồ bơi, bể nước và hệ thống xử lý nước thải

+ Làm vỉa hè, làm đường bê tông và móng bè

+ Ứng dụng trong hệ thống các máng cáp điện của khu vực nhà chung cư cao tầng cũng như rất nhiều những ứng dụng khác.

+ Kết cấu mặt đường, trong kết cấu mái nhà và kết cấu đường bay

+ Lưới thép sàn trong bể bơi, ứng dụng trong bê tông đúc sẵn và mái che hầm mỏ.

Nguyên liệu sản xuất lưới hàn thép

+ Lưới thép hàn được sản xuất từ các sợi thép kéo nguội có cường độ cao được nhập khẩu hoặc nội địa bằng công nghệ hàn tự động tại tiếp điểm điện cực nóng chảy để tạo thành một khối đồng nhất làm tăng khả năng chịu lực.

+ Các sợi thép kéo cường độ cao sẽ được cắt theo một chiều dài xác định ở mức tối đa 12m, chiều rộng tối đa là 2,4 mét hoặc khổ theo yêu cầu

+ Người ta áp dụng công nghệ hàn tiếp điểm điện cực nóng chảy (hay hàn chập) tại vị trí giao nhau giữ sợi thép để tạo liên kết.

+ Các sợi thép sẽ được hệ thống máy tính tự động dàn và tiến hành xếp sợi đồng đều trước khi hành để nhằm đảm bảo diện tích cho các ô vuông của lưới chính xác.

+ Lưới thép hàn xây dựng đều phải tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam (tiêu chuẩn TCVN) 9391:2012 trong các kết cấu bê tông, các mối hàn, ô lưới đều sẽ được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi chúng đưa đến công trình.

Thông số kỹ thuật của lưới thép hàn

+ Cường độ chịu cắt của các mối hàn là ≤ 250 Mpa

+ Mắt lưới có các kích thước 50×50 mm, 150×150 mm, 200×200 mm, 50×100 mm, 100×100 mm, ….

+ Kích thước lưới thép hàn với chiều dài tối đa 12 m (max) và chiều rộng tối đa 2.4 m (max).

Tiêu chuẩn về quy cách lưới thép hàn

+ BS4483 của Anh Quốc – Tiêu chuẩn lưới thép hàn dùng trong bê tông cốt thép của Anh

+ AS/NZ/4671 của Úc –  Tiêu chuẩn thép kéo nguội dùng trong bê – tông cốt thép – tiêu chuẩn của Úc.

+ ASTM 185:1994 của Mỹ – Tiêu chuẩn lưới thép gân, thép trơn sử dụng cho bê – tông cốt thép – tiêu chuẩn Mỹ.

+ TCVN 9391:2012 của Việt Nam – Tiêu chuẩn lưới thép hàn trong bê – tông cốt thép

Những loại lưới thép hàn phổ biến hiện nay

Lưới thép hàn mạ kẽm

Loại lưới thép hàn mạ kẽm được thiết kế để phục vụ cho việc xây dựng các loại hàng rào, lót sàn tại các cơ sở hạ tầng khác và được sử dụng phổ biến trong xây dựng kết cấu cũng như có khả năng chống ăn mòn cao.

Lưới thép hàn mạ kẽm nhúng nóng

Lưới thép hàn mạ kẽm nhúng nóng được chế tạo từ dây thép không gỉ, được sử dụng để làm lồng vật nuôi, trong công nghiệp, kiến ​​trúc, dể chế tạo các hộp dây, lò nướng hay làm phân vùng và hàng rào bảo vệ.

Lưới thép hàn phủ PVC

+ Lưới thép hàn phủ PVC sở hữu lớp phủ bằng nhựa bên ngoài với sợi sắt mạ kẽm chất lượng cao bằng máy tự động.

+ Lớp phủ nhựa giúp bảo vệ cũng như chống ăn mòn, được ứng dụng trong hàng rào bảo vệ như là vườn, công viên, xây dựng, …

+ PVC tráng hàn lưới ở dạng cuộn và tấm với đa dạng màu sắc như là trắng, đen, xanh lá cây, …

Lưới thép hàn không gỉ

Loại lưới hàn này được ứng dụng chủ yếu cho mục đích công nghiệp. Với nguyên liệu chính là loại thép không gỉ chống sự ăn mòn siêu tốt, độ bền rất cao, được sử dụng nhiều trong lĩnh vực giao thông vận tải, trong nông nghiệp, khai thác mỏ, để làm vườn, giải trí cũng như các ngành dịch vụ khác.

Báo giá lưới thép hàn mới nhất hiện nay

Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá lưới thép hàn mới nhất Tháng 06/2023:

STT

Tên Sản Phẩm

 ĐVT

Đơn Giá

1

Lưới hàn Φ4

kg

17.000

2

Lưới hàn Φ5

 kg

16.000

3

Lưới hàn Φ6 + Φ8 + Φ10

 kg

13.500

4

Lưới hàn Φ 3

 kg

19.000

5

Lưới hàn Φ 2

 kg

20.000

Lưu ý: Bảng báo giá lưới thép hàn trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Địa chỉ có giá lưới thép hàn hấp dẫn và cạnh tranh hàng đầu

Không quá khó để khách hàng có thể tìm thấy được rất nhiều đơn vị cung cấp các vật liệu sắt thép xây dựng trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng của sản phẩm. Là một trong những doanh nghiệp chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,…lưới thép hàn. Giá sắt thép 24h cam kết sẽ mang đến cho người tiêu dùng những loại vật tư có chất lượng tốt và bền bỉ nhất.

Tổng công ty Giasatthep24h hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như sản xuất và kinh doanh phân phối sắt thép chất lượng cao. Trong đó không thể thiếu loại lưới thép hàn.

Không chỉ là thép hình mà tất cả các dòng sản phẩm được Giá Sắt Thép 24h cung cấp đều được kiểm định về mặt chất lượng rõ ràng. Giá Sắt Thép 24h chúng tôi có đội ngũ nhân công, hệ thống xe cộ thường trực 24/24 và giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua lưới thép hàn vì:

+ Đơn vị phân phối cấp 1 và có giá ưu đãi nhất, cạnh tranh nhất.

+ Sản phẩm chính hãng, luôn đầy đủ logo và nhãn mác của nhà sản xuất.

+ Đội ngũ nhân viên chăm chỉ, xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng

+ Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc.

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về bảng giá lưới thép hàn mới nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước

Các Loại Thép Hộp? Bảng Báo Giá Các Loại Thép Hộp Mới Nhất

Các loại thép hộp trên thị trường phổ biến nhất hiện nay là những loại nào? Thép hộp hiện nay đang được phân loại như thế nào? Làm sao để có thể mua được dòng sản phẩm thép hộp chất lượng với mức giá tốt nhất? Đây chính là 3 trong số rất nhiều thắc mắc được khách hàng gọi đến nhờ đơn vị chúng tôi tư vấn.

Với mong muốn sẽ cung cấp và mang đến cho khách hàng những thông tin cực kỳ bổ ích nhất. Hôm nay Giá Sắt Thép 24h sẽ giúp bạn biết được hiên nay trên thị trường đang có tất cả bao nhiêu loại thép hộp!

Các loại thép hộp trên thị trường

Ở thời điểm hiện tại, thì thép hộp đang chính là một trong những loại sản phẩm được ứng dụng nhiều nhất trong các ngành công nghiệp cùng với đó là thép hình và thép tấm.

Với những ưu điểm vượt trội như là độ bền cao và khả năng chịu áp lực vô cùng tốt. Thép hộp hiện nay luôn là sản phẩm lý tưởng nhất dành cho những công trình đòi hỏi dòng sản phẩm thép sở hữu khả năng chịu áp lực lớn.

Thép hộp thường được phân chia thành nhiều loại khác nhau để có thể phù hợp với nhu cầu sử dụng và đáp ứng được yêu cầu riêng biệt đối với từng ngành nghề lĩnh vực cũng như các công trình xây dựng.

Hiện nay, đang có 3 loại thép hình hộp trên thị trường đó là thép hộp vuông, thép hình hộp chữ nhật cũng như thép hộp tròn (thép ống). Với mỗi một loại sản phẩm lại được phân chia thành thép hộp đen và loại thép hộp mạ kẽm. Giá thành của mỗi một thép hộp mạ kẽm bao giờ cũng nhỉnh hơn so với thép hộp đen.

Thép hộp vuông

Là loại sản phẩm thép được sản xuất dưới dạng hình vuông (có chiều dài và chiều rộng tương đương nhau). Độ dày của nó rất đa dạng từ 0.6 cho đến 3.5mm. Kích thước dao động từ 12x12mm cho đến 90x90mm.

Thép hộp vuông thường được ứng dụng để làm khung trong nhà thép tiền chế, chế tạo khung sườn xe tải, kết cấu để chịu lực trong công trình xây dựng, sản xuất đồ dùng gia dụng cũng như trang trí,…

Thép hộp chữ nhật

Đây là loại thép được sản xuất dưới dạng hình chữ nhật (với chiều dài và kích thước chiều rộng không bằng nhau). Thép hình hộp chữ nhật có độ dày dao động từ 0.7 đến 4mm và sở hữu kích thước từ 10x30mm cho đến 60x120mm.

Thép hộp chữ nhật thường được ứng dụng để làm kết cấu chịu lực tại các công trình xây dựng công nghiệp cũng như dân dụng, chế tạo, sản xuất gia công đồ gia dụng và trang trí,…

Thép hộp tròn

Thép hộp tròn hay còn được gọi với cái tên khác là thép ống, được sản xuất dựa theo mặt cắt hình tròn. Thép tròn thường có độ dày từ 0.7mm cho đến 6.35mm và đường kính bé nhất là 12,7mm cũng như lớn nhất là 219,1mm.

Thép ống thường được ứng dụng để chế tạo ống thoát nước, làm ống dẫn dầu, khí đốt,… Bên cạnh đó, chúng còn được sử dụng để làm khung sườn ô tô, làm xe máy, xe tải,… cũng như các thiết bị trang trí nội, làm ngoại thất.

3 loại thép hộp phổ biến nhất trên thị trường trên đều được phân chia thành thép hộp đen cũng như thép hộp mạ kẽm. Sản phẩm thép hộp đen sở hữu khả năng chống mài mòn không bằng loại thép hộp mạ kẽm. Tuổi thọ của sản phẩm thép hộp mạ kẽm lên tới 50 cho đến 60 năm, nên rất được các quý khách hàng lựa chọn để phục vụ cho những công trình của mình.

Bảng báo giá các loại thép hộp mới nhất hiện nay

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp vuông mới nhất Tháng 06/2023:

Quy cách

Độ dày (mm)

ĐVT

Đơn giá

14 x 14

0.8

Cây 6m

34.500

1.0

Cây 6m

44.500

1.2

Cây 6m

53.000

20 x 20

0.7

Cây 6m

42.500

1.0

Cây 6m

60.000

1.2

Cây 6m

69.500

1.4

Cây 6m

80.000

30 x 30

0.8

Cây 6m

71.000

1.0

Cây 6m

86.500

1.2

Cây 6m

106.000

1.4

Cây 6m

123.500

1.8

Cây 6m

155.500

2.0

Cây 6m

170.500

40 x 40

1.0

Cây 6m

116.500

1.2

Cây 6m

140.500

1.4

Cây 6m

165.500

1.8

Cây 6m

209.500

2.0

Cây 6m

231.500

50 x 50

1.2

Cây 6m

179.000

1.4

Cây 6m

207.500

1.8

Cây 6m

265.000

2.0

Cây 6m

390.500

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp chư nhật mới nhất Tháng 06/2023:

Quy cách

Độ dày (mm)

ĐVT

Đơn giá

10 x 20

0.8

Cây 6m

37.500

1.0

Cây 6m

48.000

13 x 26

0.7

Cây 6m

42.000

1.0

Cây 6m

57.500

1.2

Cây 6m

68.500

25 x 50

0.9

Cây 6m

98.500

1.2

Cây 6m

130.000

1.4

Cây 6m

151.000

1.8

Cây 6m

178.000

2.0

Cây 6m

216.000

30 x 60

0.8

Cây 6m

106.500

1.0

Cây 6m

132.000

1.2

Cây 6m

160.000

1.4

Cây 6m

185.000

1.8

Cây 6m

225.000

2.0

Cây 6m

266.000

2.5

Cây 6m

324.000

40 x 80

1.2

Cây 6m

214.000

1.4

Cây 6m

250.000

1.8

Cây 6m

317.000

2.0

Cây 6m

350.000

2.5

Cây 6m

444.000

50 x 100

1.2

Cây 6m

275.000

1.4

Cây 6m

310.500

1.8

Cây 6m

398.000

2.0

Cây 6m

440.000

2.5

Cây 6m

554.500

3.0

Cây 6m

670.000

Lưu ý: Bảng báo giá các loại thép hộp trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Cách phân loại các loại thép hộp

Có 4 cách phân loại các loại thép hộp phổ biến nhất hiện nay bao gồm

Phân loại các loại thép hộp dựa trên bảng thành phần hóa học: với mỗi dòng sản phẩm thép đều có tiêu chuẩn sản xuất cũng như thành phần hóa học khác nhau. Mỗi một quốc gia sẽ có tiêu chuẩn riêng biệt. Do đó mà người ta có thể dựa vào bảng thành phần hóa học để có thể phân loại thép hộp.

Phân loại các loại thép hộp dựa trên mục đích:

Thép hộp hiện được sản xuất, chế tạo với độ dày cũng như kích thước đa dạng khác nhau. Mục đích để phục vụ được các nhu cầu sử dụng và đáp ứng được yêu cầu riêng biệt đối với từng ngành nghề lĩnh vực cũng như các công trình xây dựng.

Do vậy mà trước khi mua thép hộp, các quý khách hàng nên xác định xem công trình của mình cần sử dụng những loại thép hộp nào? Và nên mua loại quy cách nào thì phù hợp nhất?

Phân loại các loại thép hộp dựa trên chất lượng: ta có thể dựa vào chất lượng của từng loại sản phẩm thép hộp mà người ta có thể phân chia thành những nhóm khác nhau.

Phân chia các loại thép hộp dựa vào quá trình oxi hóa: ta dựa vào quá trình oxi hóa của từng sản phẩm thép mà có thể phân thành như thép hộp đen cũng thép hộp mạ kẽm.

Ưu điểm khi sử dụng các loại sắt hộp trên thị trường

– Dễ dàng trong việc kiểm tra phân loại khi cho đến nghiệm thu tại công trình. Các thanh tra, giám sát viên rất dễ dàng để đánh giá chi tiết sản phẩm, về chất lượng các mối hàn qua mắt thường.

– Chi phí bảo trì thấp nếu bạn sử dụng xây dựng ở một điều kiện thuận lợi thì tuổi thọ của thép có thể lên đến khoảng 60 năm. Còn nếu chúng ta xây dựng ở trong điều kiện thì phải chịu những tác động xấu trực tiếp từ thời tiết bên ngoài như ven biển, ngâm ở trong môi trường axit thì mức độ tuổi thọ trung bình của dòng sản phẩm này cũng lên đến khoảng 30 năm.

– Tuổi thọ trung bình của mỗi dòng sản phẩm thép hộp sẽ là trên 60 năm tùy vào điều kiện thời tiết cũng như địa điểm khu vực xây dựng. Lớp mạ kẽm nằm ở ngoài thép hộp sẽ mang tác dụng bảo vệ trước những ảnh hưởng từ thời tiết và địa hình

– Nguyên liệu để có thể chế tạo nên các loại sắt hộp trên thị trường hiện nay là những nguyên liệu rất dễ kiếm, giá thành rẻ nên dòng sản phẩm cho ra sẽ có giá thành không cao, rất phù hợp với các công trình cũng như chủ đầu tư xây dựng. Hiện nay tại nhiều nước đã áp dụng việc thu mua phế liệu sắt thép để tiến hành tái chế ra những loại sản phẩm chất lượng bằng 98% so với hàng mới ban đầu nên đã góp phần thúc đẩy giảm mức giá thành sản phẩm.

Ứng dụng của thép hộp

Hiện nay thép hình hộp đang được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực đời sống, từ xây dựng cho đến sản xuất, chế tạo khác như là làm khung sườn xe, làm ống bọc để dẫn dây, dẫn nước… Trong đó, loại thép hộp vuông thường sử dụng để làm xà gồ, làm khung mái nhà ở, để đóng cốt pha, làm khung nhà xưởng, trong nhà kho, làm giàn giáo…

Thép hình hộp chữ nhật cũng được sử dụng rộng rãi trong việc sản xuất khung sườn xe tải cũng như thiết kế nội thất. Bên cạnh đó, thép hộp còn được ứng dụng để làm tháp truyền thanh và tháp truyền hình…

Đơn vị cung cấp các loại thép hộp chất lương và uy tín tại Miền Nam

Không quá khó để khách hàng có thể tìm thấy được rất nhiều đơn vị cung cấp các vật liệu sắt thép xây dựng trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng của sản phẩm. Là một trong những doanh nghiệp chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,…các loại thép hộp. Giá sắt thép 24h cam kết sẽ mang đến cho người tiêu dùng những loại vật tư có chất lượng tốt và bền bỉ nhất.

Tổng công ty Giasatthep24h hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như sản xuất và kinh doanh phân phối sắt thép chất lượng cao. Trong đó không thể thiếu các loại thép hộp.

Không chỉ là lưới thép hình thoi mà tất cả các dòng sản phẩm được Giá Sắt Thép 24h cung cấp đều được kiểm định về mặt chất lượng rõ ràng. Giá Sắt Thép 24h chúng tôi có đội ngũ nhân công, hệ thống xe cộ thường trực 24/24 và giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua các loại thép hộp vì:

+ Đơn vị phân phối cấp 1 và có giá ưu đãi nhất, cạnh tranh nhất.

+ Sản phẩm chính hãng, luôn đầy đủ logo và nhãn mác của nhà sản xuất.

+ Đội ngũ nhân viên chăm chỉ, xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng

+ Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc.

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về các loại thép hộp và bảng bảo giá các loại thép hộp mới nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước

Bảng Báo Giá Thép Hình

Bảng báo giá thép hình

Thép hình là loại vật liệu xây dựng quan trọng trong ngành nghề đối với công trình công nghiệp, trong công nghiệp cơ khí, đóng tàu, công trình dân dụng xây dựng… bởi những đặc tính ưu việt như có khả năng chống chịu trong môi trường, thiên nhiên khắc nghiệt.Thép hình có kết cấu chắc chắn.

Các ứng dụng của thép hình như: giá đỡ, làm cọc móng, dầm cẩu trục, kệ kho xưởng, xây dựng kho xưởng, tháp truyền thanh, truyền hình, ứng dụng trong xây dựng cầu đường, trong công nghiệp đóng tàu, thanh nâng, …

Bạn đang xem: Bảng báo giá thép

Chính vì có nhiều ứng dụng trong cuộc sống như vậy mà nhu cầu sử dụng thép hình ngày càng cao và giá thép hình càng được quan tâm

Bảng báo giá thép hình Sáng Chinh cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hình tại Sáng Chinh tạo nên tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I. thép hình u,c, thép hình chữ C, thép hình chữ V, … được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 Tôn Thép xây dựng Sáng Chinh

Trong nội dung bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giá các loại thép hình để quý khách tham khảo

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Bảng báo giá thép hình C được cập nhật liên tục tại Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hình C tại Sáng Chinh là loại thép hình có mặt cắt hình chữ C. Bảng báo giá sẽ bao gồm giá của nhiều kích thước thép chữ C với chi phí thấp nhất hiện nay.

Bảng báo giá thép hình chữ V

Bảng báo giá thép hình V là nhà cung cấp và phân phối là đại lý cấp 1 các loại thép chữ V. Chúng tôi sẽ đảm bảo ghi rõ xuất xứ, nguồn hàng tốt. Chúng tôi cung cấp sắt thép không giới hạn nguồn hàng cung cấp.

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng bảng trọng lượng quy ước của thép hình chữ U-I-V cơ bản:

Bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép hình U tại Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các loại thép hình chữ U có chất lượng cao, giá tốt, giao hàng toàn quốc. Hàng thép hình đúng chất lượng, đúng tiêu chuẩn, giao hàng đúng thời gian.

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Bảng báo giá thép hình L

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh tạo nên sự phát triển của nhiều công trình. Chúng tôi hiểu được vậy nên thường xuyên cung cấp bảng báo giá thép hình l cho khách quan tâm.

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Bảng báo giá thép hình I được cập nhật liên tục mới nhất năm 2023

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

Bảng báo giá thép hình H

Bảng báo giá thép hình H việc khách hàng cập nhật cụ thể giúp tìm ra thời gian mua hàng với giá cả nhiều ưu đãi lớn.

Hotline: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Sáng Chinh lưu ý khi mua vật liệu xây dựng :

Sáng Chinh lưu ý: Bảng báo giá thép hình I đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn Hồ Chí Minh cùng với các tỉnh thành lớn trên cả nước.

Sáng Chinh lưu ý: Đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng. Vận chuyển hàng hóa miễn phí đến ngay tận chân công trình.

Sáng Chinh lưu ý: Đặt hàng sẽ có trong ngày, thời gian giao hàng tùy vào số lượng ít hay nhiều.

Sáng Chinh lưu ý: Mọi sản phẩm đều được đạt các chỉ tiêu kiểm chứng, và có tem chống hàng giả.

Sáng Chinh lưu ý: Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Sáng Chinh lưu ý:Trước khi thanh toán, quý khách được quyền kiểm tra về chất lượng và mẫu mã tại nơi.

Chi tiết chung về sản phẩm thép hình Sáng Chinh được cập nhật từ nhà máy sản xuất

MÁC THÉP GR.B – Q235B – S235JR -A36 – SS400 – GR.A TIÊU CHUẨN Đạt các chỉ tiêu của: ASTM – GB/T 700 – EN10025-2 – JIS G3101 – KD S3503 – A131 ỨNG DỤNG Thép hình Sáng Chinh được sử dụng nhiều nhất tại các khu công nghiệp, nhà ở, làm giàn khoan, các thép bị điện tử, đồ dùng sinh hoạt, nhà xưởng,nhà tiền chế, nhà ở, làm giàn khoan, các thép bị điện tử, đồ dùng sinh hoạt,… và các ứng dụng khác XUẤT XỨ Đài Loan -Viet Nam – Nhật Bản – Hàn Quốc – Thái Lan – Trung Quốc QUY CÁCH ĐA DẠNG Dày : 4.5mm – 26mm Dài : 6000 – 12000mm

Địa chỉ cung cấp vật liệu xây dựng uy tín hàng đầu hiện nay

Khi các bạn đến với chúng tôi, các bạn sẽ được các ưu đãi sau: vận chuyển miễn phí đến tận nơi, tận địa điểm, đúng thời gian theo cam kết của chúng tôi đến với ý muốn của khách hàng.

Với quy mô mở rộng hoạt động tại Hồ Chí Minh là thành phố kinh tế lớn nhất cả nước và các tỉnh lân cận khác.Bộ phận chăm sóc khách hàng 24/24 phục vụ quý khách cả đem lẫn ngày mang đến sự hài lòng cho quý khách là niềm vui của chúng tôi.

Đi cùng với sự phát triển và hợp tác với các nhà sản xuất VLXD uy tín trong nước và nước ngoài. Chúng tôi tạo nên các công trình cho tương lại của bạn.

Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu về các thông tin báo giá sắt thép các loại. Bảng báo giá thép hộp

Thép hộp của Tôn Thép Sáng Chinh được phân loại thành hai loại chính : thép hộp kẽm và thép hộp đen với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định thép hộp 6m và các thông số như sau :

Tìm hiểu thêm: THÉP HÌNH H350/ THÉP H350

+ Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm : thép hộp 10×30, thép hộp 13×26, thép hộp 20×40, thép hộp 25×50, thép hộp 30×60, thép hộp 40×80, thép hộp 45×90, thép hộp 50×100, thép hộp 60×120, thép hộp 100×150, thép hộp 100×200

+ Thép hộp hình vuông mạ kẽm : Thép hộp có kích thước 12×12, thép hộp 14×14, thép hộp 16×16, thép hộp 20×20, thép hộp 25×25, thép hộp 30×30, thép hộp 40×40, thép hộp 50×50, thép hộp 60×60, thép hộp 75×75, thép hộp 90×90, thép hộp 100×100

Bảng báo giá tôn

Tôn thép Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen chính xác nhất.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN, VIỆT NHẬT MỚI NHẤT NĂM 2023

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000 Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000 Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000 Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000 Hoa sen 4 dem00 3.90 79.500 Hoa sen 4 dem50 4.30 86.000 Hoa sen 4 dem70 4.50 90.000

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Thông tin về thép hình I các kích thước khác Giá thép I200

Giá thép i 200 : i100, i120, i150, i200, i250, i198, i300, i350 – Báo giá thép hình chữ i mới nhất, giá cả cạnh tranh, đặc biệt miễn phí vận chuyển

Giá thép I120

Giá thép I120, I100, I150, I194, I200, I250, I294, I300, I350, I390 mới nhất, cập nhật liên tục khi có sự biến động về giá.

Giá thép I150

Giá thép hình i150, i120, i100, i200, i250, i300 , i350 , i400 tại các quận 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12 quận tân bình , hóc môn , củ chi

Giá thép I198

Giá thép hình I198 x99x4,5×7 báo giá tham khảo, vì giá bán phụ thuộc vào từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể.

Giá thép I300

Giá thép I300 mới nhất. Thép hình I300 chất lượng cao của nhà máy Posco. Giá cạnh tranh + nhiều ưu đãi + miễn phí vận chuyển.

Giá thép I400

Giá thép hình i400 x 200 x 8 x 13 x 1200mm, báo giá thép hình chữ i400 giá tốt tại HCM, thép hình i400 nhập khẩu đúng tiêu chuẩn, mác thép cho các công trình

Giá thép I500

Giá thép I500 mới nhất. Thép hình I500 chất lượng cao của nhà máy Posco. Giá thành cạnh tranh #1 thị trường + nhiều ưu đãi + miễn phí vận chuyển.

Video kho thép hình Sáng Chinh: Hình ảnh thực tế thép hình Sáng Chinh

Hình 1: Thép hình U Sáng Chinh Hình 2: Thép hình U Sáng Chinh Hình 3: Thép hình U Sáng Chinh Hình 4: Thép hình U Sáng Chinh Hình 5: Thép hình U Sáng Chinh Hình 6: Thép hình U Sáng Chinh Hình 7: Thép hình U Sáng Chinh Hình 8: Thép hình U Sáng Chinh Hình 9: Thép hình U Sáng Chinh Hình 10: Thép hình U Sáng Chinh Hình 11: Thép hình U Sáng Chinh

Hình 12: thép hình V Sáng Chinh Hình 13: thép hình V Sáng Chinh Hình 14: thép hình V Sáng Chinh Hình 15: thép hình V Sáng Chinh Hình 16: thép hình V Sáng Chinh Hình 17: thép hình V Sáng Chinh Hình 18: thép hình V Sáng Chinh Hình 19: thép hình V Sáng Chinh Hình 20: thép hình V Sáng Chinh Hình 21: thép hình V Sáng Chinh Hình 22: thép hình V Sáng Chinh

Hình 23: thép hình V Sáng Chinh

Tham Khảo: định mức lắp đặt thép hình

Báo Giá Lưới Thép Hàn 2023

Báo giá lưới thép hàn 2023

Công ty thép Hùng Phát chuyên cung cấp phân phối sỉ và lẻ lưới thép các loại như lưới thép đan, lưới B40 mạ kẽm Lưới thép hàn… cho mọi công trình. Chúng tôi là đơn vị phân phối lưới thép uy tín hàng đầu tại tphcm và khu vực miền nam. Chính vì vậy giá lưới thép tại công ty chúng tôi luôn rẻ hơn nơi khác. Với đội ngũ nhân viên tay nghề cao, kỹ thuật giỏi luôn sẵn sàng tạo ra những sản phẩm lưới thép chất lượng cao nhất trên thị trường.

Bạn đang xem: Báo giá lưới thép hàn 2023

Lưới thép đan

Lưới đan là từ những sợi thép, kẽm qua máy đánh răng tạo thành gợn sóng và đưa vào máy đan các sợi so le với nhau.

Lưới thép hàn

Lưới thép hàn rất đa dạng kích thước, ô lưới và sợi lưới. Nhằm mục đích sử dụng dễ dàng và hiệu quả trong từng công việc. Một lý do quang trọng là thép hàn dùng để thay thế cho việc buộc các sợi lại bằng tay. Sản xuất với số lượng lớn quy mô công nghiệp một cách nhanh chóng để đáp ứng cho cho xây dựng đổ bê tông nhanh chong chóng và tiếc kiệm thời gian và tài chính đáng kể. Ngoài ra lưới kẽm, thép hàn nhìn bề mặt rất đẹp, bền và chắn chắn.

Giá thép lưới hàn mới nhất năm 2023

STT Tên Sản Phẩm ĐVT Đơn Giá 1 Lưới hàn Φ4 kg 17.000 2 Lưới hàn Φ5 kg 16.000 3 Lưới hàn Φ6 + Φ8 + Φ10 kg 13.500 4 Lưới hàn Φ 3 kg 19.000 5 Lưới hàn Φ 2 kg 20.000

Lưới thép B40

Lưới B40 có nguồn gốc từ thời chiến tranh thế giới thứ 2 và sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau đặc biệt là dùng làm hàng rào. Ở Việt Nam từ lưới lưới B40 xuất phát từ một loại đạn là B40. Loại đạn này lực công phá rất mạnh nên dùng loại lưới B40 này để hạn chế nên được gọi là lưới B40.

Ngoài ra, công ty còn cung cấp lưới thép b30, b20, b50, b60 nghĩa là mắt lưới có độ lớn là 30mm, 20mm, 50mm và 60mm.

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ Đ/MÉT Lưới b40 khổ 1,M 3.0 1.60 30,400 3.5 2.20 41,800 Lưới b40 khổ 1,2M 2.7 1.60 30,400 3.0 1.80 34,200 3.5 2.60 49,400 Lưới b40 khổ 1,5 M 2.7 2.00 38,000 3.0 2.35 44,650 3.3 3.20 60,800 3.5 3.40 64,600 Lưới b40 khổ 1,8 M 2.7 2.45 46,550 3.0 2.85 54,150 3.3 3.80 72,200 3.5 4.10 77,900 Lưới b40 khổ 2,0M 3.0 3.20 60,800 3.3 4.40 83,600 3.5 4.60 87,400 Lưới b40 khổ 2,4M 3.3 4.00 76,000 3.3 5.40 102,600 3.5 5.6 106,400

Thông số kỹ thuật của lưới thép

Giới hạn chảy của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 500 Mpa tương đương 5000 kg/cm2;

Giới hạn bền của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 550 Mpa tương đương 5500kg/cm2;

Ứng xuất tối thiểu của mối hàn: 250 Mpa tương đương 2500kg/cm2;

Đường kính dây thép từ: 4mm đến 12mm;

Khoảng cách dây lưới( ô lưới): từ 100mm đến 500mm;

Kích thước tấm lưới: chiều rộng 2,4 m (Max), chiều dài 12m (Max);

Hình thức: dạng trơn hoặc có gân;

Đặc biệt có khả năng chống nứt rất tốt;

Sản xuất trong một quy trình quản lý chất lượng khép kín;

Thỏa mãn các tiêu chuẩn sau : TCVN9391:2012, BS4483:1998, ASTM 185:1994, AS/NZ/4671…;

Ngoài ra Công ty thép Hùng Phát sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng và dự án.

Kích thước các loại lưới thép

SỐ TT Ô Lưới ( mm ) Đường kính sợi đan ( mm ) Chiều cao cuộn lưới ( mm ) Chiều dài cuộn lưới ( m ) 1 5×5 0852852386 10×10 0852852386 20×20 0852852386 50×50 2 1.0 30 5 50×50 2.5 1.0 30 6 50×50 3 1.0 15

Ứng dụng của lưới thép

Lưới thép được ứng dụng trong các ngành công nghiệp, ngành xây dựng, nông nghiệp, giao thông vận tải cũng như được ứng dụng trong đời sống hàng ngày như: dùng làm lan can, hàng rào bảo vệ, hành lang, giàn không gian, bức vách ngăn,trang trí nội thất, làm trang trại, chuồng chăn nuôi…có tính năng chắc chắn, dễ vệ sinh, giá thành hợp lý.

Địa chỉ cung cấp lưới thép giá rẻ uy tín

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Báo Giá Thép Hòa Phát 2023 trên website Ppvf.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!